Hinokitiol CAS 499-44-5
499-44-5 (Hinokitiol) là một hợp chất monoterpene tự nhiên được chiết xuất từ các cây thuộc họ bách. Chất rắn kết tinh không màu đến vàng nhạt, có mùi thơm đặc trưng.
Hoạt động sinh học cốt lõi:
Kháng khuẩn phổ rộng: Ức chế mạnh mẽ vi khuẩn (bao gồm cả MRSA), nấm và mốc, với MIC khoảng 10–100 ppm.
Chống oxy hóa và chống viêm: Loại bỏ các gốc tự do, ức chế các yếu tố gây viêm.
Làm trắng và làm mờ các vết nám: Ức chế tyrosinase, giảm sản sinh melanin.
Thuốc đuổi côn trùng và chống muỗi: Thuốc đuổi côn trùng tự nhiên, an toàn và ít độc hại.
Thúc đẩy sự phát triển của tóc: Cải thiện vi tuần hoàn trong nang tóc.
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| CAS | 499-44-5 |
| Tên hóa học | BETA-THUJAPLICIN |
| MF | C10H12O2 |
Mỹ phẩm:Hinokitiol được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, sữa tắm, kem đánh răng (kháng khuẩn, làm trắng, trị gàu, chống sâu răng).
Thuốc:Thuốc mỡ kháng khuẩn bôi ngoài da, thuốc điều trị bệnh nha chu, thuốc chăm sóc vết thương, thuốc chống nấm.
Nhu yếu phẩm hàng ngày:Hinokitiol là chất bảo quản tự nhiên, dùng làm chất làm thơm không khí, thuốc đuổi côn trùng cho gỗ, sản phẩm chăm sóc thú cưng.
Nông nghiệp:Hinokitiol được sử dụng để bảo quản rau quả, phòng ngừa và kiểm soát bệnh thực vật.
• Quy cách đóng gói tiêu chuẩn: 25 kg/bao; 25 kg/thùng
• Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ): sẽ được xác định tùy thuộc vào loại hàng và điểm đến.
• Thời gian giao hàng: sẽ được xác định dựa trên số lượng đặt hàng và lịch sản xuất.
• Vận chuyển: có các lựa chọn vận chuyển đường biển / đường hàng không / chuyển phát nhanh.
• Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
• Đậy kín nắp hộp và tránh ẩm.
• Tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao và ngọn lửa trần.
• Tuân theo hướng dẫn trong SDS đối với các vật liệu không tương thích.










