4,8-BIS(HYDROXYMETHYL)TRICYCLO[5.2.1.0(2,6)]DECANE CAS 26896-48-0 / 26160-83-8
Tricyclodecane Dimethanol (TCDDM), CAS 26896-48-0, là chất rắn kết tinh màu trắng có điểm nóng chảy khoảng 102-106℃. Nó tồn tại ở dạng rắn ở nhiệt độ phòng và tan chảy khi đun nóng. 4,8-BIS(HYDROXYMETHYL)TRICYCLO[5.2.1.0(2,6)]DECANE. Chống nước, chống thời tiết, chống hóa chất: vòng bão hòa không có vòng benzen, chống tia cực tím, chống axit và kiềm, và không bị ố vàng.
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| CAS | 26896-48-0 / 26160-83-8 |
| Vẻ bề ngoài | Bột |
| MF | C12H20O2 |
| MW | 196,29 |
1. Monomer UV
Mực UV, keo UV, chất cản quang PCB, nhựa cảm quang cho in 3D;
Các monome chuyên dụng cao cấp dành cho polyme quang trùng hợp, có độ cứng cao, độ co ngót thấp, chống nước và chống mài mòn.
2. Nhựa polyester/alkyd, nguyên liệu polyurethane
Sơn polyester bão hòa cao cấp, sơn phủ dạng cuộn, nhựa phủ bề mặt ô tô: tăng cường độ cứng màng sơn, khả năng chịu nhiệt, chịu thời tiết, chống trầy xước;
Các monome polyurethane (PU): chất đàn hồi cao cấp, da nhân tạo, nhựa PU gốc nước.
3. Hương liệu, chất hóa dẻo, chất trung gian
Tổng hợp các chất tạo mùi hương gốc tricyclodecane dimethanol thông qua phản ứng este hóa axit hữu cơ, chất hóa dẻo chịu lạnh và thân thiện với môi trường, thay thế một số chất hóa dẻo gốc axit phthalic.
4. Vật liệu điện tử, quang học
Tricyclodecane dimethanol được sử dụng làm nguyên liệu thô cho polyester quang học và nhựa phù hợp với tinh thể lỏng, có độ khúc xạ kép thấp và độ trong suốt cao.
• Quy cách đóng gói tiêu chuẩn: 25 kg/bao; 25 kg/thùng
• Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ): sẽ được xác định tùy thuộc vào loại hàng và điểm đến.
• Thời gian giao hàng: sẽ được xác định dựa trên số lượng đặt hàng và lịch sản xuất.
• Vận chuyển: có các lựa chọn vận chuyển đường biển / đường hàng không / chuyển phát nhanh.
• Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
• Đậy kín nắp hộp và tránh ẩm.
• Tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao và ngọn lửa trần.
• Tuân theo hướng dẫn trong SDS đối với các vật liệu không tương thích.

![4,8-BIS(HYDROXYMETHYL)TRICYCLO[5.2.1.0(2,6)]DECANE CAS 26896-48-0 / 26160-83-8 Hình ảnh nổi bật](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/Tricyclodecane-Dimethanol-CAS-26896-48-0.jpg)
![4,8-BIS(HYDROXYMETHYL)TRICYCLO[5.2.1.0(2,6)]DECANE CAS 26896-48-0 / 26160-83-8](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/Tricyclodecane-Dimethanol-CAS-26896-48-0-300x300.jpg)
![4,8-BIS(HYDROXYMETHYL)TRICYCLO[5.2.1.0(2,6)]DECANE CAS 26896-48-0 / 26160-83-8](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/Tricyclodecane-Dimethanol-CAS-26896-48-0-1-300x300.jpg)
![4,8-BIS(HYDROXYMETHYL)TRICYCLO[5.2.1.0(2,6)]DECANE CAS 26896-48-0 / 26160-83-8](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/Tricyclodecane-Dimethanol-CAS-26896-48-0-2-300x300.jpg)



![Dimethyloctadecyl[3-(trimethoxysilyl)propyl]ammonium chloride CAS 27668-52-6](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/Dimethyloctadecyl3-trimethoxysilylpropylammonium-chloride-CAS-27668-52-6-300x300.jpg)

