Unilong
14 năm kinh nghiệm sản xuất
Sở hữu 2 nhà máy hóa chất
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

Natri PDRN cá hồi loại dùng trong mỹ phẩm CAS 100403-24-5/ 9007-49-2/68938-01-2


  • CAS:100403-24-5/ 9007-49-2/68938-01-2
  • Công thức phân tử:C15H31N3O13P2
  • Khối lượng phân tử:523,37
  • EINECS:2017-001-1
  • Thời hạn bảo quản:2 năm
  • Từ đồng nghĩa:Polydeoxyribonucleotide; Polynucleotide; PDRN; PN; DNA natri; DNA canxi; DNA magie; DNA kẽm; Axit deoxyribonucleic; Axit deoxyribonucleic (tinh trùng cá trích); Axit nucleic tuyến ức; deoxyribonucleic; Axit deoxyribonucleic; Axit nucleic, deoxyribo; Muối natri của axit deoxyribonucleic; SS-DNA; hsDNA; Oligo DNA và RNA tùy chỉnh; Oligo DNA tùy chỉnh; Oligo RNA tùy chỉnh; DNA thông lượng cao; Oligo biến đổi
  • Chi tiết sản phẩm

    Tải xuống

    Thẻ sản phẩm

    Tổng quan sản phẩm

    PDRN (Polydeoxyribonucleotide) CAS 100403-24-5/ 9007-49-2/68938-01-2 là một loại deoxyribonucleotide polymer được chiết xuất từ ​​tế bào sinh sản của cá hồi, bao gồm nhiều deoxyribonucleotide (các đoạn DNA). Nó có các chức năng như sửa chữa, chống viêm, thúc đẩy tái tạo tế bào và kích thích tái tạo collagen. Nó được sử dụng rộng rãi trong thẩm mỹ y khoa, chữa lành vết thương và điều trị viêm khớp. So với các thành phần sửa chữa truyền thống, PDRN có thể thúc đẩy trực tiếp hơn quá trình sửa chữa DNA trong tế bào và tái tạo mô, và là một thành phần quan trọng trong lĩnh vực y học tái tạo.

    Thông số kỹ thuật

    MỤC

    TIÊU CHUẨN

    Nhân vật

    Bột hoặc sợi polyme hoặc hạt màu trắng hoặc trắng nhạt

    Nhận dạng

    UV: Tỷ lệ hấp thụ ở 260nm và 280nm: 1,5~2,0

    Mùi

    Mùi đặc trưng

    Độ hòa tan

    Tan ít trong nước, không tan trong etanol

    Giá trị pH

    5.0~9.0

    Khối lượng phân tử trung bình

    ≤1000kD

    Mất khối lượng khi sấy khô

    NMT 20.0%

    Hg

    NMT1ppm

    As

    NMT2ppm

    Pb

    NMT 10ppm

    Cd

    Không quá 5ppm

    Số lượng vi khuẩn hiếu khí

    NMT 1000cfu/g

    Tổng số lượng nấm mốc và nấm men

    NMT 100 cfu/g

    Tụ cầu vàng

    Tiêu cực

    Pseudomonas aeruginosa

    Tiêu cực

    Vi khuẩn Escherichia coli

    Tiêu cực

    Xét nghiệm

    Không dưới 90,0%

    Ứng dụng

    Nguyên liệu PDRN có phân tử lớn và nhỏ có phạm vi ứng dụng rộng rãi trong nguyên liệu dược phẩm và nguyên liệu mỹ phẩm. Ví dụ: nguyên liệu làm khẩu trang y tế, nguyên liệu làm gel y tế, nguyên liệu làm kim tiêm, nguyên liệu làm kim tiêm cho trẻ em, nguyên liệu trang điểm, nguyên liệu làm thuốc nhỏ mắt, nguyên liệu làm thực phẩm chức năng, v.v.
    PDRN dùng trong mỹ phẩm có thể mang lại hiệu quả chống viêm và phục hồi, làm trắng và làm mờ các vết nám, cũng như dưỡng ẩm và làm mềm da. Nó chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực như sản phẩm chăm sóc da, sản phẩm hóa chất dùng hàng ngày và thẩm mỹ y tế.
    Liều lượng khuyến cáo: 0,01% đến 2,0%

    Đóng gói & Vận chuyển

    • Quy cách đóng gói tiêu chuẩn: 100g/chai, 1kg/chai
    • Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ): sẽ được xác định tùy thuộc vào loại hàng và điểm đến.
    • Thời gian giao hàng: sẽ được xác định dựa trên số lượng đặt hàng và lịch sản xuất.
    • Vận chuyển: có các lựa chọn vận chuyển đường biển / đường hàng không / chuyển phát nhanh.

    Lưu trữ & Xử lý

    • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
    • Đậy kín nắp hộp và tránh ẩm.
    • Tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao và ngọn lửa trần.
    • Tuân theo hướng dẫn trong SDS đối với các vật liệu không tương thích.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.