Hydroxypinacolone Retinoate HPR CAS 893412-73-2
Hydroxypinacolone Retinoate, tên tiếng Anh đầy đủ là Hydroxypinacolone Retinoate, viết tắt là HPR, với số CAS 893412-73-2, là một dẫn xuất mới thu được bằng cách biến đổi cấu trúc của retinol (rượu vitamin A). Đây cũng là một trong những thành viên nổi bật trong họ retinol hiện nay.
Độ hòa tan: Có tính ưa lipid, dễ tan trong ethanol và dầu; hầu như không tan trong nước.
Độ tinh khiết: ≥98% (loại dùng trong mỹ phẩm)
Độ ổn định: Ổn định hơn nhiều so với retinol, không dễ bị oxy hóa, phù hợp cho các công thức dùng ban ngày.
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| CAS | 893412-73-2 |
| Vẻ bề ngoài | Bột |
| MF | C26H38O3 |
| MW | 398,58 |
Chống lão hóa và giảm nếp nhăn: Hydroxypinacolone Retinoate (CAS 893412-73-2) thúc đẩy sản sinh collagen, giảm nếp nhăn, làm săn chắc da và cải thiện tình trạng chảy xệ.
Làm trắng và làm mờ vết thâm: Ức chế sản sinh melanin, làm sáng da và làm mờ các vết thâm/vết mụn.
Kiểm soát mụn và dầu thừa: Giảm sản sinh bã nhờn, làm thông thoáng lỗ chân lông và cải thiện tình trạng mụn trứng cá/mụn nhọt.
Lỗ chân lông mịn màng và được thu nhỏ: Hydroxypinacolone Retinoate (CAS 893412-73-2) cải thiện độ thô ráp và làm mịn kết cấu da.
✅ Hiệu quả hơn: Ở cùng nồng độ, tác dụng mạnh hơn retinol.
✅ Dịu nhẹ hơn: Phù hợp cho da nhạy cảm, ít gây mẩn đỏ hoặc bong tróc.
✅ Ổn định hơn: Hydroxypinacolone Retinoate không bị ảnh hưởng bởi ánh sáng và không dễ bị oxy hóa, do đó phù hợp để sử dụng chống lão hóa ban ngày.
✅ An toàn hơn: Hydroxypinacolone Retinoate không phải là vitamin A và không gây độc tính tích lũy.
• Quy cách đóng gói tiêu chuẩn: 25 kg/bao; 25 kg/thùng
• Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ): sẽ được xác định tùy thuộc vào loại hàng và điểm đến.
• Thời gian giao hàng: sẽ được xác định dựa trên số lượng đặt hàng và lịch sản xuất.
• Vận chuyển: có các lựa chọn vận chuyển đường biển / đường hàng không / chuyển phát nhanh.
• Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
• Đậy kín nắp hộp và tránh ẩm.
• Tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao và ngọn lửa trần.
• Tuân theo hướng dẫn trong SDS đối với các vật liệu không tương thích.










