Natri Dimethyldithiocarbamate CAS 128-04-1
Natri dimethyldithiocarbamate, với số CAS 128-04-1, thuộc nhóm muối disulfiram. Nó có đặc tính diệt khuẩn và diệt nấm mạnh, có thể ức chế vi khuẩn, nấm và tảo. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, đậy kín và tránh xa axit, chất oxy hóa mạnh và thực phẩm.
Dạng: Chất rắn kết tinh màu trắng
Tính chất vật lý và hóa học: Dung dịch nước có tính kiềm và có mùi giống sunfua.
Tính không ổn định: Sẽ phân hủy khi tiếp xúc với axit mạnh, giải phóng cacbon disulfua cực độc.
| Mục | Giá trị |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng ngà hoặc chất lỏng màu vàng nhạt hoặc chất lỏng màu vàng lục |
| PH | 9,5-12,5 |
| Xét nghiệm | 95%; 40% |
| Tỉ trọng | 1.17 |
| Điểm nóng chảy | 120-122ºC |
| Điểm sôi | 130ºC |
| Điểm bùng phát | 32ºC |
| Sự ổn định | Ổn định ở nhiệt độ và áp suất bình thường. |
| Điều kiện bảo quản | 0-6ºC |
1. Natri dimethyldithiocarbamate được sử dụng làm chất kháng khuẩn/diệt nấm trong sơn, xử lý nước;
2. Natri dimetyldithiocarbamat được sử dụng trong ngành công nghiệp cao su như một chất xúc tiến lưu hóa để sản xuất cao su tổng hợp và cao su tự nhiên (ví dụ: cao su butadien, mủ cao su).
3. Natri dimethyldithiocarbamate được sử dụng làm thuốc diệt nấm trên dưa (mức dung nạp được đặt là 25 ppm).
4. Được sử dụng như một chất phụ gia thực phẩm gián tiếp, chỉ dùng làm thành phần của chất kết dính.
• Quy cách đóng gói tiêu chuẩn: 25 kg/bao; 25 kg/thùng
• Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ): sẽ được xác định tùy thuộc vào loại hàng và điểm đến.
• Thời gian giao hàng: sẽ được xác định dựa trên số lượng đặt hàng và lịch sản xuất.
• Vận chuyển: có các lựa chọn vận chuyển đường biển / đường hàng không / chuyển phát nhanh.
• Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
• Đậy kín nắp hộp và tránh ẩm.
• Tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao và ngọn lửa trần.
• Tuân theo hướng dẫn trong SDS đối với các vật liệu không tương thích.










