Natri Caprylat CAS 1984-06-1
Natri Caprylat, số CAS 1984-06-1, là một loại bột tinh thể màu trắng. Nó tan trong nước và etanol, nhưng không tan trong dầu, dung môi không phân cực và dung dịch nước kiềm yếu. Nó có hoạt tính bề mặt và đặc tính kháng khuẩn.
Trong ngành dược phẩm, natri octanoat được sử dụng làm thành phần không hoạt tính trong chế phẩm sinh học (albumin người). Các muối axit sinh học tiên tiến thường được sử dụng để chọn lọc các chủng vi sinh vật đặc biệt. Lý do sử dụng muối là vì muối có độ hòa tan cao hơn so với chính các axit bậc cao. Và độ pH được điều chỉnh tốt hơn. Ví dụ, khi nuôi cấy vi khuẩn có khả năng phân hủy axit octanoic, cần phải thêm natri octanoat vào môi trường nuôi cấy. Trong lĩnh vực hóa học: natri octanoat có thể được sử dụng để thu được n-heptan có độ tinh khiết cao bằng phản ứng khử cacbon.
| Mục | Tiêu chuẩn |
| Vẻ bề ngoài | Tinh thể màu trắng hoặc bột tinh thể |
| Nhận dạng | Đáp ứng các yêu cầu |
| giá trị pH | 8.0~10.5 |
| Nước | ≤3,0% |
| Kim loại nặng (Pb) | ≤5ppm |
Bảo quản thực phẩm và tăng cường độ tươi ngon
Kháng khuẩn phổ rộng, ức chế nấm mốc, nấm men và vi khuẩn Gram âm; thường được sử dụng trong bánh ngọt, các sản phẩm thịt, đồ uống và thức ăn chăn nuôi để ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc.
Tá dược dược phẩm/công thức bào chế
Các chất kháng khuẩn dược phẩm, chất đệm, chất hòa tan thuốc; cũng được sử dụng làm chất trung gian để sản xuất kháng sinh.
Mỹ phẩm và phụ gia công nghiệp
Chất nhũ hóa, chất phân tán, chất điều chỉnh pH, chất trung gian xà phòng kim loại, chất phụ gia xử lý nước.
Thí nghiệm sinh hóa
Nuôi cấy tế bào, phụ gia tinh chế protein.
25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet
25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet
Natri Caprylat CAS 1984-06-1
Natri Caprylat CAS 1984-06-1










