Unilong
14 năm kinh nghiệm sản xuất
Sở hữu 2 nhà máy hóa chất
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

Kali Format CAS 590-29-4


  • CAS :590-29-4
  • Công thức phân tử:CHKO2
  • Khối lượng phân tử:84,12
  • Vẻ bề ngoài:Chất lỏng trong suốt không màu hoặc chất rắn màu trắng
  • Từ đồng nghĩa:Muối kali của axit fomic, kali axit fomic, Formate de kali
  • Chi tiết sản phẩm

    Tải xuống

    Thẻ sản phẩm

    Kali fomat CAS 590-29-4 là gì?

    Kali Formate (CAS 590-29-4) là kali formate (còn được gọi là kali kháng axit), là muối kali của axit formic (HCOOH). Nó là một loại muối vô cơ không màu, có tính hút ẩm cao và độ hòa tan cao. Kali Formate là một loại dung dịch khoan không chứa clo có mật độ cao được sử dụng trong các mỏ dầu. Nó cũng là một chất làm tan tuyết thân thiện với môi trường và được sử dụng trong các ngành công nghiệp như nhuộm, thuộc da, xi măng và nông nghiệp.

    Thông số kỹ thuật

    Điểm nóng chảy 165-168 °C (theo tài liệu tham khảo)
    Tỉ trọng 1,560 g/mL ở 20 °C
    độ hòa tan trong nước hòa tan
    độ hòa tan H2O: 1 M ở 20°C, trong suốt, không màu
    hình thức chất lỏng
    màu sắc Không màu, trong suốt

    Ứng dụng

     

    Sơn và chất phủ: Chất kết dính chính cho rất nhiều loại sơn trang trí và công nghiệp, men và vecni. Nổi tiếng với độ bám dính tốt, khả năng giữ độ bóng và khả năng chống chịu thời tiết.

     

    Sơn phủ gỗ: Được sử dụng trong các lớp phủ trong suốt và chất nhuộm cho đồ nội thất, sàn nhà và các bề mặt gỗ khác, giúp bảo vệ và tăng cường vẻ đẹp.

     

    Sơn phủ ô tô: Được sử dụng trong lớp sơn lót và lớp sơn phủ cho các ứng dụng ô tô nhờ độ bền và tính thẩm mỹ cao.

     

    Lớp phủ bảo trì công nghiệp: Lý tưởng cho các lớp phủ bảo vệ trên các kết cấu kim loại, máy móc và thiết bị, mang lại khả năng chống ăn mòn.

     

    Mực in: Được sử dụng như chất kết dính trong một số loại mực in để cải thiện chất lượng in và độ bám dính.

    Bưu kiện

    25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet
    25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet

    Kali Format CAS 590-29-4 đóng gói

    Kali Format CAS 590-29-4

    Kali Format CAS 590-29-4 gói

    Kali Format CAS 590-29-4


  • Trước:
  • Kế tiếp:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.