Distearyl Dimethyl Ammonium Chloride CAS 107-64-2
Dioctadecyl dimethyl ammonium chloride là một chất dạng sệt hoặc rắn màu trắng đến hơi vàng. Dioctadecyl dimethyl ammonium chloride ít tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ như acetone và ethanol, và dễ dàng hấp thụ độ ẩm trong không khí. Dioctadecyl dimethyl ammonium chloride có đặc tính chống tĩnh điện, diệt khuẩn, kháng khuẩn, sát trùng, chống ăn mòn, hòa tan, nhũ hóa và phân tán tuyệt vời. Dioctadecyl dimethyl ammonium chloride có khả năng chống ánh sáng, chống axit và chống nước cứng.
| MỤC | TIÊU CHUẨN |
| Vẻ bề ngoài | Bột nhão màu vàng nhạt đến trắng |
| Hàm lượng amin tự do | ≤2% |
| Nội dung % | 74,0 ~ 76,0% |
| Độ pH (dung dịch nước 1%) | 4.0 ~ 8.0 |
| Tro | ≤ 0,5% |
1. Nước xả vải
(1) Nước xả vải gia dụng
Công dụng: Là thành phần chính trong nước xả vải gia dụng.
Công dụng: Làm mềm vải và chống tĩnh điện; cải thiện cảm giác và vẻ ngoài của vải.
(2) Chất làm mềm vải công nghiệp
Ứng dụng: Được sử dụng trong giặt công nghiệp và xử lý dệt may.
Công dụng: Cải thiện độ mềm mại và độ bền của vải.
2. Sản phẩm chăm sóc cá nhân
(1) Dầu xả
Công dụng: Là thành phần chính trong dầu xả.
Công dụng: Cải thiện độ mềm mại và bóng mượt của tóc; giảm tĩnh điện và tình trạng tóc rối.
(2) Sản phẩm chăm sóc da
Công dụng: Được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da như chất nhũ hóa và chất ổn định.
Công dụng: Cải thiện độ ổn định và cảm giác khi sử dụng sản phẩm.
3. Ứng dụng công nghiệp
(1) Chất chống tĩnh điện
Công dụng: Được sử dụng trong ngành nhựa và dệt may như một chất chống tĩnh điện.
Chức năng: Giảm sự tích tụ tĩnh điện và cải thiện độ an toàn của vật liệu.
(2) Chất nhũ hóa
Công dụng: Được sử dụng trong các chất nhũ hóa và phân tán công nghiệp.
Công dụng: Cải thiện độ ổn định và tính đồng nhất của nhũ tương.
25kg/bao
Distearyl Dimethyl Ammonium Chloride CAS 107-64-2
Distearyl Dimethyl Ammonium Chloride CAS 107-64-2














