8-ANILINO-1-NAPHTHALENESULFONIC ACID AMMONIUM SALT HYDRAT, 97 CAS 206659-00-9
Muối amoni hydrat của axit 8-anilino-1-naphthalenesulfonic, 97 CAS 206659-00-9. Bột tinh thể màu vàng lục/xanh đậm, hút ẩm, nhạy cảm với ánh sáng. Cần được niêm phong, làm khô, tránh ánh sáng và bảo quản ở nhiệt độ phòng (để ngăn ngừa hấp thụ độ ẩm và phân hủy quang học).
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu vàng lục nhạt hoặc bột tinh thể |
| nội dung% | ≥97.0 |
| điểm nóng chảy℃ | 238-245 |
| pH | 4.0-5.5 |
| Độ đục NTU (0,2% trong H2O) | ≤2.0 |
| Độ hòa tan g/100ml | ≥4.0 |
Ứng dụng cốt lõi (chất trung gian là đầu dò huỳnh quang + chất nhuộm)
Đầu dò kỵ nước protein
Khả năng liên kết cao với bề mặt/khoang kỵ nước của protein; sau khi liên kết, huỳnh quang tăng lên đáng kể và bước sóng dịch chuyển về phía màu xanh lam, được sử dụng để: xác định sự thay đổi cấu trúc của protein, tương tác kỵ nước.
Phát hiện protein liên kết axit béo, ái lực phối tử-thụ thể
Nghiên cứu về hydrogel và các vị trí kỵ nước của polymer.
Chất trung gian nhuộm
Tổng hợp các thuốc nhuộm axit/thuốc nhuộm azo như thuốc nhuộm đen axit yếu BR, thuốc nhuộm xanh đậm axit yếu 5R
Chẩn đoán y khoa
8-Anilinonaphthalene-1-sulfonicacid, azane, hydrate được sử dụng trong bộ thuốc thử tế bào máu năm thành phần để cố định và nhuộm tế bào bạch cầu.
25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet
25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet
8-ANILINO-1-NAPHTHALENESULFONIC ACID AMMONIUM SALT HYDRAT, 97 CAS 206659-00-9
8-ANILINO-1-NAPHTHALENESULFONIC ACID AMMONIUM SALT HYDRAT, 97 CAS 206659-00-9










