Unilong
14 năm kinh nghiệm sản xuất
Sở hữu 2 nhà máy hóa chất
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

Stronti cacbonat CAS 1633-05-2


  • CAS:1633-05-2
  • Độ tinh khiết:99%
  • Công thức phân tử:CO3Sr
  • Khối lượng phân tử:147,63
  • EINECS:216-643-7
  • Thời hạn bảo quản:2 năm
  • Từ đồng nghĩa:strontianit; stronti cacbonat (SRCO3); stronti cacbonat dạng hạt; stronti cacbonat loại dùng cho điện tử; stronti cacbonat độ tinh khiết cao; stronti cacbonat kích thước nanomet; stronti cacbonat/96+%; stronti cacbonat/99+%
  • Chi tiết sản phẩm

    Tải xuống

    Thẻ sản phẩm

    Strontium cacbonat CAS 1633-05-2 là gì?

    Stronti cacbonat, công thức hóa học SrCO3, CAS1633-05-2, tinh thể hình lăng trụ không màu hoặc bột màu trắng. Chuyển thành hệ lục giác ở 926℃. Điểm nóng chảy 1497℃ (6,08×106Pa), tỷ trọng tương đối 3,70. Tan ít trong nước, tan ít trong dung dịch bão hòa cacbon đioxit, tan trong amoni clorua, amoni nitrat và dung dịch axit cacbonic. Phản ứng với axit clohydric loãng, axit nitric và axit axetic để giải phóng cacbon đioxit. Bắt đầu phân hủy ở 820℃, dần dần mất cacbon đioxit ở 1340℃, và phân hủy hoàn toàn thành stronti oxit và cacbon đioxit ở nhiệt độ cao, và khí có thể đạt đến 1,01×105Pa.

    Thông số kỹ thuật

    MỤC

    TIÊU CHUẨN

    KẾT QUẢ

    I

    II

    SrCO3+BaCO3 % 

    98.0

     

    98,56

    SrCO3 % 

    97.0

    96,0

    97,27

    Giảm quá trình sấy khô% 

    0,3

    0,5

    0,067

    CaCO3 % 

    0,5

    0,5

    0,29

    BaCO3 % 

    1,5

    2.0

    1,25

    Na % 

    0,25

    -

    0,21

    Fe % 

    0,005

    0,005

    0.00087

    Clorua (Cl) %

    0,12

    -

    0,011

    Tổng lượng lưu huỳnh (SO4) %

    0,30

    0,40

    0,12

    Cr % 

    0,0003

    -

    -

     

    Ứng dụng

    1. Ngành công nghiệp điện tử: Stronti cacbonat là nguyên liệu thô quan trọng để sản xuất ống tia cathode của tivi màu, nam châm điện, lõi ferit stronti, v.v.

    Bột cacbonat stronti Nó được sử dụng trong sản xuất tụ điện và sản xuất bộ nhớ máy tính điện tử.

    Sản xuất pháo hoa: Strontium carbonate có thể tạo ra hiệu ứng ngọn lửa đỏ độc đáo cho pháo hoa và là nguyên liệu thô phổ biến để sản xuất pháo hoa, pháo sáng, v.v.

    2. Ngành công nghiệp gốm sứ: Strontium carbonate, với vai trò là chất phụ gia cho men gốm, có thể cải thiện vẻ ngoài và hiệu năng của gốm sứ, làm cho bề mặt gốm mịn và sáng hơn, đồng thời nâng cao khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn của gốm sứ.

    3. Ngành công nghiệp luyện kim: Stronti cacbonat được sử dụng để điều chỉnh thành phần và tính chất của kim loại. Ví dụ, trong quá trình sản xuất kẽm điện phân, stronti cacbonat hòa tan trong axit sulfuric có thể làm giảm hàm lượng chì trong dung dịch điện phân và cũng có thể loại bỏ kẽm bám trên cực âm.

    4. Các lĩnh vực khác: Strontium carbonate là nguyên liệu cơ bản để điều chế các muối strontium khác. Bột strontium carbonate cũng có thể được sử dụng làm chất mang palladium cho các phản ứng hydro hóa. Bột strontium carbonate còn được sử dụng trong y học, thuốc thử phân tích, tinh chế đường và các lĩnh vực khác.

    Bưu kiện

    25kg/thùng

    Stronti cacbonat CAS 1633-05-2-pack-1

    Bán Strontium Carbonate (CAS 1633-05-2).

    Stronti cacbonat CAS 1633-05-2-pack-2

    Bán Strontium Carbonate (CAS 1633-05-2).


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.