Natri isethionat với số CAS 1562-00-1
Natri hydroxyethyl sulfonate là một loại muối hữu cơ và là chất trung gian quan trọng trong sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm và hóa chất tiêu dùng hàng ngày. Nguyên tắc tổng hợp của nó là phản ứng ngưng tụ giữa natri bisulfite và etylen oxit để tạo ra natri hydroxyethyl sulfonate.
| Tên sản phẩm | Natri isethionat |
| CAS | 1562-00-1 |
| MF | C2H5NaO4S |
| MW | 148.11 |
| EINECS | 216-343-6 |
| Điểm nóng chảy | 191-194 °C (theo nghĩa đen) |
| Cách sử dụng | Nguyên liệu mỹ phẩm |
| Độ tinh khiết | 98% |
| nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nhiệt độ dưới +30°C. |
| bưu kiện | 25kg/thùng |
| Vẻ bề ngoài | Bột hoặc chất lỏng màu trắng |
Trong lĩnh vực y học và mỹ phẩm:Natri isethionat, với vai trò là chất trung gian dược phẩm, được sử dụng trong tổng hợp kháng sinh cephalosporin, thuốc kháng virus, v.v. Trong mỹ phẩm, natri isethionat có thể được sử dụng như chất dưỡng ẩm, chất điều chỉnh pH hoặc dung môi phụ để tăng cường cảm giác dễ chịu trên da và ổn định công thức sản phẩm.
Trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học và vật liệu:Là nguyên liệu thô cho chất hoạt động bề mặt, muối natri của axit isethionic được sử dụng để điều chế chất tẩy rửa và chất nhũ hóa, có thể tăng cường khả năng khử trùng và phân tán của hệ thống. Natri 2-hydroxyethyl sulfonate cũng có thể được sử dụng làm chất phụ gia mạ điện để cải thiện độ đồng đều và độ bóng của lớp phủ.
Các lĩnh vực khác:Trong ngành công nghiệp dệt may, muối natri của axit isethionic được sử dụng như một chất hỗ trợ nhuộm giúp thuốc nhuộm bám đều vào sợi; natri isethionat cũng có thể được sử dụng như một chất sunfonat hóa trong tổng hợp hữu cơ, đưa các nhóm natri sunfonat vào các hợp chất để cải thiện khả năng hòa tan trong nước hoặc hoạt tính hóa học của chúng.
25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet.
25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet.
Natri isethionat
Muối natri của axit isethionic, 97%, tối đa 0,5% nước; Muối natri của axit 2-hydroxyethylsulfonic; Muối natri của axit 2-hydroxy-ethanesulfonic; Muối natri của axit isethionic (SHES); Muối natri của axit 2-hydroxyethanesulfonic dùng để tổng hợp; Muối natri của axit ethanesulfonic, 2-hydroxy- (tỷ lệ 1:1); Natri hydroxyethyl; Muối natri của axit ethanesulfonic, 2-hydroxy-; Natri-2-ethyl-hexylsuphate; 10-Acetyl-3; 7-dihydroxyphenoxazine; Muối natri của axit 2-hydroxyethanesulfonic (SHES); 2-hydroxyethyl sulfonate; Natrihydroxyethylsulfonate; Muối natri của axit isethionic; Muối natri của axit hydroxyethylsulfonic; Natri 2-hydroxyethylsulfonate; Axit 2-hydroxyethanesulfonic; Muối natri của axit 2-hydroxyethanesulfonic; Natri của axit isethionic; 2-hydroxyethanesulfonic; natri lauroyl metyl isethionat; muối natri của axit 2-hydroxyethanesulfonic













