Natri Dehydroaxetat CAS 4418-26-2
Natri dehydroaxetat là một loại bột tinh thể màu trắng, dễ tan trong nước. Nó có tính axit yếu trong nước và có thể giải phóng khí SO2 trong điều kiện axit. Natri dehydroaxetat là một chất bảo quản thực phẩm phổ rộng và có tính kháng khuẩn cao, đặc biệt có khả năng ức chế mạnh mẽ đối với nấm mốc và nấm men. Với cùng một liều lượng, hiệu quả kháng khuẩn cao hơn nhiều lần, thậm chí hàng chục lần so với natri benzoat và kali sorbat được sử dụng rộng rãi. Điều đặc biệt có giá trị là nó ít gây ức chế đối với các vi khuẩn sản sinh axit, đặc biệt là vi khuẩn lactic.
| MỤC | TIÊU CHUẨN |
| Màu sắc | Màu trắng hoặc gần trắng |
| Tình trạng tổ chức | Bột |
| Natri dehydroaxetat (C8H7NaO4, tính theo trọng lượng khô) % | 98,0-100,5 |
| Kiểm tra cơ sở miễn phí | Vượt qua |
| Độ ẩm (%) | 8,5-10,0 |
| Clorua (Cl) w/% | ≤0,011 |
| Asen (As) mg/kg | ≤3 |
| Chì (Pb) mg/kg | ≤2 |
| Bài kiểm tra nhận dạng | Tinh thể này nên được nung chảy ở nhiệt độ 109°C~111°C. |
1. Natri dehydroaxetat là một chất kháng khuẩn có độ an toàn cao, phạm vi kháng khuẩn rộng và khả năng kháng khuẩn mạnh. Nó ít bị ảnh hưởng bởi độ axit hoặc kiềm của thực phẩm và có thể duy trì hiệu quả kháng khuẩn cao trong điều kiện axit hoặc hơi kiềm. Khả năng kháng khuẩn của nó vượt trội so với natri benzoat, kali sorbat, canxi propionat, v.v., làm cho nó trở thành một chất bảo quản thực phẩm lý tưởng.
2. Natri dehydroaxetat có thể được sử dụng để xử lý bề mặt kim loại, tẩy dầu mỡ và chống gỉ trên bề mặt kim loại.
3. Natri dehydroaxetat cũng có thể được sử dụng để phân tích hóa học và điều chế chất cố định màu.
4. Natri dehydroaxetat cũng được sử dụng trong các lĩnh vực sản xuất giấy, da, sơn phủ, mỹ phẩm, v.v.
25kg/bao
Natri Dehydroaxetat CAS 4418-26-2
Natri Dehydroaxetat CAS 4418-26-2














