Unilong
14 năm kinh nghiệm sản xuất
Sở hữu 2 nhà máy hóa chất
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

SLU‑PP‑332 4‑Hydroxy‑N'‑(2‑naphthylmethylene)benzohydrazide CAS 303760‑60‑3


  • CAS:303760-60-3
  • Tên:4-Hydroxy-N'-(2-naphthylmethylene)benzohydrazide
  • MF:C₁₈H₁₄N₂O₂
  • MW:290,32
  • Từ đồng nghĩa:4-hydroxy-N'-[(E)-naphthalen-2-ylmethylidene]benzohydrazide; SLU-PP-332; 4-Hydroxy-N'-(naphthalen-2-ylmethylene)benzohydrazide; Slu-pp-332Chemicalbookcapsules250mcg100pcs; 4-hydroxy-N'-(2-naphthylmethylene)benzohydrazide, SLU-PP-332; SB300slupp-332+BAM15;SLU-PP-332SLU500; SLU-PP-332SLU250
  • Chi tiết sản phẩm

    Tải xuống

    Thẻ sản phẩm

    Tổng quan sản phẩm

    SLU‑PP‑332 CAS 303760‑60‑3Đây là một hợp chất nghiên cứu có tác dụng mạnh mẽ lên thụ thể liên quan đến estrogen (ERR), dạng bột mịn màu trắng ngà. Nó thể hiện ái lực cao với ERRα, ERRβ và ERRγ với giá trị EC50 lần lượt là 98 nM, 230 nM và 430 nM. Hợp chất này có thể tăng cường chức năng ty thể và hô hấp tế bào trong các dòng tế bào cơ xương, được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu cơ chế trong phòng thí nghiệm học thuật và dược phẩm.

    Tính năng sản phẩm

    ✅ Độ tinh khiết cao, được kiểm nghiệm bằng HPLC, chất lượng ổn định giữa các lô sản phẩm.

    ✅ Dữ liệu hoạt động sinh học rõ ràng cho nghiên cứu mục tiêu ERR

    ✅ Có sẵn gói sản phẩm quy mô phòng thí nghiệm nhỏ, hỗ trợ đặt hàng mẫu.

    ✅ Độ hòa tan tốt trong DMSO, thích hợp cho công thức thí nghiệm tế bào.

    ✅ Bao bì kín sáng, nhiệt độ thấp nghiêm ngặt giúp bảo quản lâu dài

    Thông số kỹ thuật

    Mục Thông số kỹ thuật
    Vẻ bề ngoài Bột mịn màu trắng đến trắng ngà
    Cấp Loại dùng trong nghiên cứu / Thuốc thử phòng thí nghiệm
    Độ tinh khiết 98% Tối thiểu / 99% Tối thiểu (HPLC)
    Ứng dụng Chỉ dành cho nghiên cứu trong phòng thí nghiệm
    Để ý Chỉ dành cho mục đích nghiên cứu, không được dùng cho người.
    Hạn sử dụng 24 tháng nếu được bảo quản đúng cách

    Ứng dụng

    1. Nghiên cứu học thuật và thí nghiệm:

    Chủ yếu được sử dụng để nghiên cứu con đường truyền tín hiệu ERR, chức năng ty thể, và nghiên cứu chuyển hóa cơ xương.

    2. Nghiên cứu Dược lý:

    Được sử dụng để nghiên cứu cơ chế của các rối loạn chuyển hóa, béo phì, rối loạn chức năng cơ liên quan đến lão hóa; mô phỏng phản ứng gen liên quan đến tập thể dục nhịp điệu trong các thí nghiệm tiền lâm sàng trên tế bào và mô hình động vật.

    3. Nghiên cứu và phát triển y sinh học:

    Hợp chất hỗ trợ cho việc sàng lọc mục tiêu thuốc mới, các thí nghiệm khoa học cơ bản dành cho phòng thí nghiệm đại học và viện nghiên cứu.

    Đóng gói & Vận chuyển

    • Quy cách đóng gói tiêu chuẩn: 25 kg/bao;
    • Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ): sẽ được xác định tùy thuộc vào loại hàng và điểm đến.
    • Thời gian giao hàng: sẽ được xác định dựa trên số lượng đặt hàng và lịch sản xuất.
    • Vận chuyển: có các lựa chọn vận chuyển đường biển / đường hàng không / chuyển phát nhanh.

    Lưu trữ & Xử lý

    • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
    • Đậy kín nắp hộp và tránh ẩm.
    • Tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao và ngọn lửa trần.
    • Tuân theo hướng dẫn trong SDS đối với các vật liệu không tương thích.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.