Kali silicat CAS 1312-76-1
Kali silicat là một chất lỏng nhớt. Nó dễ tan trong nước và axit. Nó không tan trong rượu và được sử dụng trong thuốc nhuộm khử, chất chống cháy, que hàn, xà phòng, v.v.
| Mục |
TPY 3401 |
TPY 3411 |
TPY 3421 |
TPY 3371-1 |
TPY 2481 |
TPY 2501 |
TPY 2511 |
| Mô-đun (M) | 3,20-3,40 | 3.20-3.30 | 3,25-3,35 | 3,43-3,53 | 2,68-2,76 | 2,20-2,50 | 2.09-2.21 |
| Baumé (20℃) | 39,2-40,2 | 40,4-41,6 | 41,0-42,5 | 37.2-38.2 | 47,5-48,5 | 49,0-50,0 | 50,0-51,0 |
| (Na2O)% | ≥8,30 | 8.60-9.20 | 8,50-10,50 | … | 11.80-12.20 | ≥12,60 | ≥14,00 |
| (SiO2)% | ≥26,50 | 28:00-29:40 | 27,50-30,50 | … | 31:00-32:00 | ≥29,30 | ≥29,50 |
| Độ minh bạch %≥ | 82 | 82 | 82 | 82 | 50 | 50 | … |
| Fe%≤ | 0,015 | 0,015 | 0,020 | 0,005 | _ | _ | _ |
| độ nhớt Pa·s≤ | _ | _ | 0,150-0,250 | (Al)%≤ 0,024 | 0,450 | _ | 0,600 |
1. Vật liệu xây dựng: Kali silicat có thể được sử dụng làm chất kết dính để sản xuất vật liệu chịu lửa, sản phẩm gốm sứ, v.v., giúp cải thiện độ bền và độ bám dính của sản phẩm. Đồng thời, nó cũng là một chất phụ gia phủ có hiệu suất tuyệt vời, có thể được sử dụng để chế tạo các lớp phủ tường ngoài vô cơ có khả năng chống thấm nước, chống chịu thời tiết và chống ô nhiễm tốt.
2. Xử lý bề mặt kim loại: Kali silicat có thể được sử dụng để điều chế chất ức chế gỉ và dung dịch phosphat hóa trong xử lý bề mặt kim loại. Nó có thể tạo thành một lớp màng bảo vệ dày đặc trên bề mặt kim loại để ngăn ngừa kim loại bị oxy hóa và ăn mòn.
3. Ngành công nghiệp đúc: Kali silicat được sử dụng làm chất kết dính trong đúc cát, giúp cát có độ bền và độ thấm khí tốt, từ đó cải thiện chất lượng và độ chính xác của sản phẩm đúc.
4. Các lĩnh vực khác: Kali silicat cũng có thể được sử dụng để chống thấm giấy, làm chất phụ gia cho chất tẩy rửa, chất cải tạo đất, v.v., đóng vai trò độc đáo trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
200kg/thùng
Kali silicat CAS 1312-76-1
Kali silicat CAS 1312-76-1














