Polyglyceryl-4 Oleate CAS 71012-10-7 POLYGLYCERYL-4 OLEATE
Ứng dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da, chẳng hạn như chất nhũ hóa.
| CAS | 71012-10-7 |
| Tên gọi khác | POLYGLYCERYL-4 OLEATE |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng màu vàng |
| Độ tinh khiết | 99% |
| Màu sắc | màu vàng |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát |
| Bưu kiện | 200kg/bao |
| Ứng dụng | hóa chất |
Muối kali polyepoxy naphthol propyl sulfonate thẳng là một chất hoạt động bề mặt anion ít tạo bọt, không có điểm đục, được sử dụng làm chất hấp thụ trong các quá trình mạ điện, đặc biệt là trong mạ kẽm axit. Là một muối axit sulfonic, nó có khả năng chống thủy phân, khi được sử dụng kết hợp với các chất hoạt động bề mặt không ion, có thể làm tăng điểm đục và dễ hòa tan trong benzylidene acetone, cải thiện khả năng làm phẳng bề mặt. Đồng thời, nó thích hợp cho hoạt động ở nhiệt độ cao, và lớp phủ được lắng đọng có độ bóng cao, độ bền tốt và khả năng chống ăn mòn cao.
Polyglyceryl-4 oleate có đặc tính nhũ hóa tuyệt vời, giúp kem trở nên mịn màng và mượt mà hơn. Đây là một thành phần nguyên liệu tự nhiên, đặc biệt được sử dụng để điều chế chất nhũ hóa kem gốc dầu-nước.
200kg/thùng, 16 tấn/container 20 feet
Polyglyceryl-4-Oleate-1
Polyglyceryl-4-Oleate-2













