Unilong
14 năm kinh nghiệm sản xuất
Sở hữu 2 nhà máy hóa chất
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

POLYGLYCERYL-3 POLYRICINOLEATE CAS 29894-35-7


  • CAS :29894-35-7
  • MF:C27H52O9
  • MW:520.69638
  • Đóng gói:25kg/thùng
  • Từ đồng nghĩa:Polyglycerol polyricinoleate (PGPR); 1,2,3-Propanetriol, polyme với axit [R-(Z)]-12-hydroxy-9-octadecenoic; Admul 1408K; Admul WOL 1408K; Cithrol PG 3PR; E 476; Grindsted PGPR 90; Hexalyn PR 15; Nikkol Decaglyn PR 20; PGPR 4125; Polyglycerin-polyricinoleate; POLYGLYCERYL-3 POLYRICINOLEATE; POLYGLYCERYL-4 POLYRICINOLEATE; POLYGLYCERYL-3 RICINOLEATE; Axit 9-octadecenoic, 12-hydroxy-, (9Z,12R)-, polyme với 1,2,3-propanetriol; Polyglyceryl-3 Polyricinoleat, mittlere Molmasse 2500 g/mol; POLYGLYCERYL-6 POLYRICINOLEATE, POLYGLYCERYL-3 RICINOLEATE;
  • Chi tiết sản phẩm

    Tải xuống

    Thẻ sản phẩm

    POLYGLYCERYL-3 POLYRICINOLEATE CAS 29894-35-7 là gì?

    Polyglycerol-3 polyricinoleate ("PGPR") là một chất phụ gia thực phẩm được sử dụng để duy trì độ ẩm cao, ổn định hàm lượng và như một chất điều chỉnh độ nhớt trong nhũ tương trong hệ dầu và nước.

    Thông số kỹ thuật

    CAS 29894-35-7
    Tên gọi khác Cithrol PG 3PR
    Vẻ bề ngoài chất lỏng màu vàng
    Độ tinh khiết 99%
    Màu sắc màu vàng
    Kho Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát
    Bưu kiện 200kg/bao
    Ứng dụng Phụ gia thực phẩm

    Ứng dụng

    Các nhũ tương dùng để duy trì hệ thống dầu và nước có hàm lượng ẩm cao, ổn định và hoạt động như chất điều chỉnh độ nhớt. Trong ngành công nghiệp sản xuất sô cô la, PGPR được sử dụng vì nó giúp giảm đáng kể ứng suất chảy của sô cô la nóng chảy. Điều này cho phép sô cô la được tạo hình mà không có bọt khí, giúp dễ dàng phủ các nguyên liệu dạng hạt hơn, đồng thời độ dày của lớp phủ sô cô la có thể được điều chỉnh tối ưu.

    Đóng gói

    200kg/thùng, 16 tấn/container 20 feet

    19

    Polyglyceryl-10-Polyricinoleate

    20

    Polyglyceryl-10-Polyricinoleate

    Từ khóa liên quan

    [3-[3-(2,3-dihydroxypropoxy)-2-hydroxypropoxy]-2-hydroxypropyl] (Z,12R)-12-hydroxyoctadec-9-enoate; Polyglycerol-3 polyricinoleate; POLYGLYCERYL-5 POLYRICINOLEATE; POLYGLYCERYL-10 POLYRICINOLEATE; Polyglycerol ricinoleic acid ester


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.