Pentaerythritol tris[3-(1-aziridinyl)propionate] cas 57116-45-7
Pentaerythritol tris [3-(1-aziridinyl) propionate] (CAS 57116-45-7, thường được viết tắt là PTAP, và thường được bán trên thị trường với tên gọi HD-110) là một chất liên kết ngang loại nitơ-pyrrolidine ba chức năng. Ứng dụng chính của nó là liên kết ngang hiệu quả các nhóm hydro hoạt tính như nhóm carboxyl, hydroxyl và amino trong hệ thống dung dịch nước, giúp tăng cường đáng kể khả năng chống nước, chống dung môi, độ bám dính và các tính chất cơ học của lớp phủ, chất kết dính và mực in.
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng không màu đến vàng nhạt |
| Nội dung rắn | ≥98,0% |
| Độ nhớt, cp@25℃ | ≤4000cp |
| Giá trị pH | 8.0-11.0 |
| Tan trong nước | hòa tan lẫn nhau trong cùng một dòng nước |
1. Vì da có khả năng cải thiện khả năng chống mài mòn khi ướt, chống chịu ma sát và chịu nhiệt khi khô, nên việc sử dụng lớp sơn lót và lớp phủ có thể cải thiện độ bám dính của lớp phủ và khả năng tạo hình dập nổi;
2. Tăng độ bám dính của màng phim lên các chất nền khác nhau, tránh hiện tượng kéo lê trong quá trình in mực, tăng cường khả năng chống nước và kháng hóa chất của mực, đẩy nhanh thời gian đóng rắn;
3. Tăng cường độ bám dính với các bề mặt khác nhau, sơn phủ giúp cải thiện khả năng chống nước, chống chà xát, chống hóa chất, chống mài mòn và độ bền ở nhiệt độ cao;
4. Cải thiện khả năng chống ăn mòn do nước và hóa chất của sơn gốc nước, rút ngắn thời gian khô, giảm các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, tăng cường khả năng chống mài mòn;
5. Cải thiện độ bám dính của lớp màng bảo vệ, rút ngắn thời gian đóng rắn.
6. Nhìn chung, các hệ dung môi gốc nước có thể cải thiện độ bám dính trên các chất nền không xốp.
• Quy cách đóng gói tiêu chuẩn: 25 kg/bao; 25 kg/thùng
• Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ): sẽ được xác định tùy thuộc vào loại hàng và điểm đến.
• Thời gian giao hàng: sẽ được xác định dựa trên số lượng đặt hàng và lịch sản xuất.
• Vận chuyển: có các lựa chọn vận chuyển đường biển / đường hàng không / chuyển phát nhanh.
• Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
• Đậy kín nắp hộp và tránh ẩm.
• Tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao và ngọn lửa trần.
• Tuân theo hướng dẫn trong SDS đối với các vật liệu không tương thích.

![Pentaerythritol tris[3-(1-aziridinyl)propionate] cas 57116-45-7 Hình ảnh nổi bật](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/Pentaerythritol-tris3-1-aziridinylpropionate-cas-57116-45-7.jpg)
![Pentaerythritol tris[3-(1-aziridinyl)propionate] cas 57116-45-7](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/Pentaerythritol-tris3-1-aziridinylpropionate-cas-57116-45-7-300x300.jpg)
![Pentaerythritol tris[3-(1-aziridinyl)propionate] cas 57116-45-7](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/Pentaerythritol-tris3-1-aziridinylpropionate-cas-57116-45-7-1-300x300.jpg)
![Pentaerythritol tris[3-(1-aziridinyl)propionate] cas 57116-45-7](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/Pentaerythritol-tris3-1-aziridinylpropionate-cas-57116-45-7-2-300x300.jpg)





