Unilong
14 năm kinh nghiệm sản xuất
Sở hữu 2 nhà máy hóa chất
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

Lauryl Betaine CAS 683-10-3


  • Số CAS:683-10-3
  • Công thức phân tử:C16H33NO2
  • Khối lượng phân tử:271,44
  • Vẻ bề ngoài:Chất lỏng màu vàng nhạt trong suốt
  • Từ đồng nghĩa:Axit dimethylaminoacetic lauryl betaine; (Carboxylatomethyl)dodecyldimethylammonium; 2-(Dodecyldimethylammonio)acetate; Lauryldimethylbetaine; Lauryl-N-betaine
  • Chi tiết sản phẩm

    Tải xuống

    Thẻ sản phẩm

    Tổng quan sản phẩm

    Lauryl Betaine, với số CAS 683-10-3, là một chất hoạt động bề mặt lưỡng tính dịu nhẹ. Nó chủ yếu được sử dụng để tạo bọt ít gây kích ứng trong mỹ phẩm, làm mềm vải và có đặc tính chống tĩnh điện trong dệt may, cũng như làm sạch và khử trùng công nghiệp. Đây là một nguyên liệu thô thiết yếu cho các công thức mỹ phẩm.
    Loại: Chất hoạt động bề mặt lưỡng tính (loại betaine)
    Khối lượng riêng: 1,04 g/mL (ở 20℃)
    Độ pH: 6,0–8,0 (dung dịch nước 1%, trung tính đến hơi kiềm)
    Độ hòa tan: Dễ tan trong nước, chịu được nước cứng, chịu được axit và kiềm, ổn định.
    Đặc điểm: Ít gây kích ứng, tạo bọt nhiều, khả năng tương thích tốt, chống tĩnh điện, mềm mại, diệt khuẩn.

    Thông số kỹ thuật

    Mục Thông số kỹ thuật
    Vẻ bề ngoài Chất lỏng màu vàng nhạt trong suốt
    Mùi Đặc trưng
    Giá trị pH 6.0-8.0
    Natri Clorua % ≤7
    Amin tự do % ≤1
    Chất rắn % 33-37
    As ≤2
    Pb ≤20

    Ứng dụng

    1. Sản phẩm chăm sóc cá nhân
    Dầu gội, sữa tắm, nước rửa tay, sữa rửa mặt, bột giặt trẻ em - tạo bọt nhẹ nhàng, giảm kích ứng do ion âm, làm đặc và tạo bọt ổn định.
    2. Phụ gia dệt/sợi
    Lauryl Betaine CAS 683-10-3 là chất làm mềm vải, chất chống tĩnh điện, chất làm mềm vải nỉ - cải thiện kết cấu, chống tĩnh điện, dễ phân tán.
    3. Vệ sinh/Khử trùng công nghiệp
    Nước lau chùi bề mặt cứng, nước lau chùi bát đĩa, chất phụ gia khử trùng và tiệt trùng - ít tạo bọt / tạo bọt ổn định, chịu được nước cứng, chất khử trùng và kháng khuẩn.
    4. Khác
    Lauryl Betaine CAS 683-10-3 là chất tăng cường hiệu quả thuốc trừ sâu (glyphosate), chất nhũ hóa cao su, chất tạo bọt chữa cháy, chất ức chế gỉ kim loại.

    Đóng gói & Vận chuyển

    • Quy cách đóng gói tiêu chuẩn: 25 kg/thùng
    • Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ): sẽ được xác định tùy thuộc vào loại hàng và điểm đến.
    • Thời gian giao hàng: sẽ được xác định dựa trên số lượng đặt hàng và lịch sản xuất.
    • Vận chuyển: có các lựa chọn vận chuyển đường biển / đường hàng không / chuyển phát nhanh.

    Lưu trữ & Xử lý

    • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
    • Đậy kín nắp hộp và tránh ẩm.
    • Tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao và ngọn lửa trần.
    • Tuân theo hướng dẫn trong SDS đối với các vật liệu không tương thích.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.