Glyceryl Monostearate CAS 22610-63-5
Glyceryl Monostearate là một chất nhũ hóa và làm mềm không ion phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong ngành mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc da, thực phẩm và dược phẩm.
| MỤC | TIÊU CHUẨN |
| Hàm lượng monoglyceride (%) | 40 phút |
| Giá trị axit tự do (Tính theo axit stearic,%) | 2.5 Tối đa |
| Glycerol tự do (%) | 7.0 Tối đa |
| Chỉ số iốt (g/100g) | 3.0 Tối đa |
| Điểm nóng chảy (℃) | 50-58 |
| Asen (mg/kg) | 2.0 Tối đa |
| Chì (mg/kg) | 2.0 Tối đa |
1. Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da
Chất nhũ hóa: Giúp ổn định hỗn hợp dầu-nước và được sử dụng trong kem dưỡng da, sữa dưỡng thể, nước tẩy trang, v.v.
Các chất làm mềm da: Tạo thành một lớp màng bảo vệ, giữ ẩm và cải thiện cảm giác khi chạm vào da.
Chất làm đặc: Tăng độ đặc của sản phẩm và cải thiện kết cấu trong quá trình sử dụng.
2. Ngành công nghiệp thực phẩm
Glyceryl Monostearate được sử dụng như một chất nhũ hóa (E471) trong kem, bánh mì, bơ thực vật, v.v., để cải thiện kết cấu và thời hạn sử dụng.
3. Ngành công nghiệp dược phẩm
Glyceryl Monostearate có thể được sử dụng như chất bôi trơn cho viên nén hoặc chất nền cho thuốc mỡ để giúp các hoạt chất được phân bố đều.
25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet
25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet
Glyceryl Monostearate CAS 22610-63-5
Glyceryl Monostearate CAS 22610-63-5












