Dinatri hydro photphat dihydrat CAS 10028-24-7
Dinatri hydro photphat dihydrat (còn được gọi là DSP), với số CAS 10028-24-7, có công thức hóa học Na₂HPO₄·2H₂O và khối lượng phân tử là 177,99. Đây là một loại muối photphat vô cơ phổ biến và là một loại muối có tính bazơ yếu.
Hình thức: Tinh thể hoặc bột màu trắng, không mùi.
Khối lượng riêng: 1,064 g/mL (ở 20℃)
Điểm nóng chảy: 92,5℃ (mất nước)
Độ hòa tan: Dễ tan trong nước (93 g/L ở 20℃), không tan trong ethanol.
Độ pH: 9,0–9,4 (dung dịch nước 50 g/L, kiềm yếu)
Độ ổn định: Ổn định ở nhiệt độ phòng; mất 2 phân tử nước kết tinh ở 180℃ để tạo thành dạng khan; hút ẩm.
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| CAS | 10028-24-7 |
| Tên hóa học | Dinatri hydro photphat dihydrat Isolongifolene |
| pH | 9.0–9.4 |
1. Ngành công nghiệp thực phẩm
Chất nhũ hóa (phô mai, sữa đặc, chất ngăn ngừa đông tụ protein)
Chất điều chỉnh độ axit, chất ổn định, chất tạo phức (đồ uống, sản phẩm nướng, sản phẩm thịt)
2. Dược phẩm
Thuốc nhỏ mắt có chất đệm pH (như dung dịch đệm PBS)
Tá dược dược phẩm, chất tạo phức, thuốc nhuận tràng
3. Công nghiệp / Xử lý nước
Dinatri hydro photphat dihydrat được sử dụng trong chất làm mềm nước nồi hơi, chất chống đóng cặn, chất ổn định thuốc nhuộm, chất chống cháy.
4. Mỹ phẩm / Sản phẩm làm đẹp
Dinatri hydro photphat dihydrat được sử dụng trong kem đánh răng, chất điều chỉnh độ pH, chất ổn định trong các sản phẩm làm đẹp.
• Quy cách đóng gói tiêu chuẩn: 25 kg/bao; 25 kg/thùng
• Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ): sẽ được xác định tùy thuộc vào loại hàng và điểm đến.
• Thời gian giao hàng: sẽ được xác định dựa trên số lượng đặt hàng và lịch sản xuất.
• Vận chuyển: có các lựa chọn vận chuyển đường biển / đường hàng không / chuyển phát nhanh.
• Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
• Đậy kín nắp hộp và tránh ẩm.
• Tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao và ngọn lửa trần.
• Tuân theo hướng dẫn trong SDS đối với các vật liệu không tương thích.










