COBALT GLUCONATE với CAS 71957-08-9 Phụ gia thực phẩm cho sức khỏe dinh dưỡng
Cobalt gluconat và phương pháp sản xuất của nó liên quan đến một hợp chất hữu cơ chứa coban thích hợp để sử dụng làm chất trung gian dược phẩm. Phương pháp sản xuất là hòa tan cobalt sulfat và natri bicacbonat trong nước, tạo dung dịch bão hòa, lọc và tinh chế riêng biệt, phản ứng trong nồi phản ứng, nhiệt độ phản ứng 80℃, thời gian 1 giờ, sau đó cho vào các thùng chứa khác trong 12 giờ, sau đó ly tâm tách, rửa, sấy khô, nghiền, sàng lọc; Tiếp theo, cobalt cacbonat cơ bản đã chuẩn bị và axit gluconic phản ứng trong nồi phản ứng, phản ứng ở nhiệt độ 70℃-100℃ trong 1 giờ, sau đó cho vào bể kết tinh để kết tinh, sấy khô, nghiền. Ưu điểm là dễ hòa tan trong nước, quy trình sản xuất đơn giản. Chủ yếu được sử dụng trong mỹ phẩm, phụ gia thực phẩm.
| Tên sản phẩm: | COBALT GLUCONATE | Số lô | JL20220515 |
| Cas | 71957-08-9 | Ngày MF | Ngày 15 tháng 5 năm 2022 |
| Đóng gói | 25KG/TÚI | Ngày phân tích | Ngày 17 tháng 5 năm 2022 |
| Số lượng | 1MT | Ngày hết hạn | Ngày 14 tháng 5 năm 2024 |
| MỤC | TIÊU CHUẨN | KẾT QUẢ | |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu hồng | Theo | |
| Xét nghiệm (Coban Gluconat(trên cơ sở khô) % | 97,0- 103,0 | 97,6 | |
| Mất khối lượng khi sấy khô(Nhiệt độ 105°C trong 2 giờ)% | ≤3,0-12,0% | 7.6 | |
| Chỉ huy(ppm) | ≤10 | 8 | |
| Clorua(ppm) | ≤600 | 480 | |
| Sunfat(ppm) | ≤500 | 420 | |
| Asen(ppm) | ≤3 | 2 | |
Trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da, vai trò chính là dưỡng da, có tác dụng điều trị và cân bằng da.
Là một chất phụ gia thực phẩm, chất bổ sung dinh dưỡng, bổ sung các nguyên tố khoáng cho cơ thể động vật, có thể cải thiện chức năng miễn dịch của con người.
Đóng gói 25kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, ở nhiệt độ dưới 25℃.
COBALT-GLUCONATE-71957-08-9 1






