Chứng nhận CE, chất lượng kem đánh răng CAS 10163-15-2 natri monofluorophosphate
Chúng tôi tiếp tục nỗ lực cải tiến để đảm bảo chất lượng sản phẩm cao, đáp ứng các tiêu chuẩn của thị trường và người tiêu dùng. Tổ chức của chúng tôi đã thiết lập quy trình đảm bảo chất lượng hàng đầu cho kem đánh răng đạt chứng nhận CE loại CAS 10163-15-2.natri monofluorophosphatTrong quá trình phát triển, chúng tôi tiếp tục theo dõi sát sao phạm vi sản phẩm ngày càng mở rộng và không ngừng cải tiến dịch vụ của mình.
Chúng tôi không ngừng nỗ lực cải tiến để đảm bảo chất lượng sản phẩm cao, đáp ứng các tiêu chuẩn và yêu cầu của thị trường và người tiêu dùng. Tổ chức của chúng tôi đã thiết lập quy trình đảm bảo chất lượng hàng đầu, và sự hài lòng của khách hàng là mục tiêu ưu tiên số một của chúng tôi. Sứ mệnh của chúng tôi là theo đuổi chất lượng vượt trội, không ngừng tiến bộ. Chúng tôi chân thành chào đón bạn cùng đồng hành và xây dựng một tương lai thịnh vượng.
Natri monofluorophosphat(Được gọi tắt là “MFP”) là một chất rắn dạng bột màu trắng, có điểm nóng chảy khoảng 626°C, dễ tan trong nước và có tính hút ẩm mạnh. Độ hòa tan trong nước ở 25°C là 42%. Không gây gỉ sét, giá trị pH của dung dịch nước 2% là từ 6,5 đến 8,0.
| CAS | 10163-15-2 |
| Tên gọi khác | dinatri photphoflorua |
| EINECS | 233-433-0 |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Độ tinh khiết | 99% |
| Màu sắc | Trắng |
| Kho | Nơi khô ráo, thoáng mát |
| Vật mẫu | Có thể cung cấp |
| Tiêu chuẩn xếp loại | Đạt tiêu chuẩn thực phẩm, đạt tiêu chuẩn công nghiệp |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
1. Nó được sử dụng như một chất chống sâu răng và làm giảm ê buốt răng, và thường chiếm từ 0,7% đến 0,76% trong công thức kem đánh răng. Nó cũng được sử dụng như chất diệt khuẩn và chất sát trùng.
2. Được sử dụng làm thuốc thử thí nghiệm
3. Nó cũng có thể được dùng để làm sạch bề mặt kim loại và làm chất trợ hàn, và cũng có thể được dùng để chế tạo các loại thủy tinh đặc biệt.

25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet
Adenosine 5′-(Trihydrogen Diphosphate) Disodium Salt Hydrate; Nsc248; SODIUM MONOFLUOROPHOSPHATE; Monofluorophosphate (disodium salt); N,N-bis(diphenylphosphanylmethyl)-2-phosphonatoethanamine; 4-[[N-ethyl-4-[[4-[ethyl-[(4-sulfonatophenyl)methyl]azaniumylidene]cyclohexa-2,5-dien-1-ylidene]-(4-sulfonatophenyl)methyl]anilino]methyl]benzenesulfonate; 4-[(2-oxidonaphthalen-1-yl)diazenyl]benzenesulfonate; 2-[4-(4-carboxylatoquinolin-2-yl)phenyl]quinoline-4-carboxylate; Disodium monofluorophosphate ISO 9001:2015 REACH; Dinatri monofluorophosphat, 91,5%-100,5%; natri monofluorophosphat dùng trong thực phẩm; natri nhôm phosphat dùng trong thực phẩm; dinatri monofluorophosphat; NATRI FLUOROPHOSPHAT; Chúng tôi tiếp tục cải tiến để đảm bảo chất lượng sản phẩm cao, đáp ứng các tiêu chuẩn của thị trường và người tiêu dùng. Tổ chức của chúng tôi đã thiết lập quy trình đảm bảo chất lượng hàng đầu cho sản phẩm natri monofluorophosphat loại dùng trong kem đánh răng đạt chứng nhận CE CAS 10163-15-2. Trong quá trình phát triển, chúng tôi tiếp tục theo dõi sát sao phạm vi sản phẩm ngày càng mở rộng và cải tiến dịch vụ của mình.
Đạt chứng nhận CE, sự hài lòng của khách hàng là mục tiêu hàng đầu của chúng tôi. Sứ mệnh của chúng tôi là theo đuổi chất lượng vượt trội, không ngừng tiến bộ. Chúng tôi chân thành chào đón bạn cùng đồng hành và xây dựng một tương lai thịnh vượng.












