Bis(2,3-epoxypropyl) cyclohex-4-ene-1,2-dicarboxylate với CAS 21544-03-6
Amoni glycyrrhizat có vị ngọt mạnh, gấp khoảng 200 lần đường sucrose. Nó thường được sử dụng làm chất tạo ngọt trong phụ gia thực phẩm cho thịt đóng hộp, gia vị, kẹo, bánh quy, trái cây ngâm và đồ uống. Monoammonium glycyrrhizat có ái lực mạnh với các enzyme chuyển hóa sterol trong gan, do đó cản trở quá trình bất hoạt cortisol và aldosterone, thể hiện rõ tác dụng giống corticosteroid sau khi sử dụng, chẳng hạn như tác dụng chống viêm, chống dị ứng và bảo vệ cấu trúc màng tế bào, v.v.; không có tác dụng phụ rõ rệt giống corticosteroid.
| CAS | 53956-04-0 |
| Tên | muối amoni của axit glycyrrhizic |
| Cách sử dụng | Nguyên liệu mỹ phẩm |
| Độ tinh khiết | 99% |
| MF | C42H65NO16 |
| Điểm sôi | >200°C (giảm) |
| Bưu kiện | 25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet |
| Tên thương hiệu | Unilong |
Amoni glycyrrhizinate được sử dụng trong tổng hợp các chất mang nano phức hợp polyion, có thể đóng vai trò như một khuôn mẫu để thiết kế các loại thuốc hòa tan trong nước mang điện tích âm khác. Đặc biệt là đối với các thuốc chống viêm có liên quan đến amoni glycyrrhizinate.
200 lít/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng và ở nhiệt độ dưới 25℃.
bis(2,3-epoxypropyl) cyclohex-4-ene-1,2-dicarboxylate với CAS 21544-03-6













