2-[(4-Aminophenyl)sulfonyl]ethyl hydro sulfat CAS 2494-89-5
Tinh thể màu trắng của 2- [(4-Aminophenyl) sulfide] ethyl hydrogen sulfide. Tan trong nước, không tan trong ethanol, ether và benzen. Có thể hòa tan trong dung dịch kiềm (natri hydroxit, natri cacbonat).
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| pKa | -3,88±0,18 (Dự đoán) |
| Tỉ trọng | 1,608±0,06 g/cm3 (Dự đoán) |
| MF | C8H11NO6S2 |
| MW | 281,31 |
| EINECS | 219-669-7 |
2- [(4-Aminophenyl) sulfide] ethyl hydrogen sulfate là một trong những chất trung gian quan trọng của thuốc nhuộm hoạt tính, được sử dụng để tổng hợp EF, KN, M/KM, ME và các thuốc nhuộm hoạt tính gốc ethylene sulfone khác. Tỷ lệ sản xuất thuốc nhuộm hoạt tính chứa nhóm vinyl sulfone đã tăng lên đáng kể qua từng năm và hiện đã phát triển thành nhóm thuốc nhuộm hoạt tính lớn nhất về sản lượng và nghiên cứu, chiếm vị trí rất quan trọng trong lĩnh vực sản xuất và nghiên cứu thuốc nhuộm hoạt tính.
Thường được đóng gói trong thùng 25kg, và cũng có thể đóng gói theo yêu cầu riêng của khách hàng.
2-[(4-Aminophenyl)sulfonyl]ethyl hydro sulfat CAS 2494-89-5
2-[(4-Aminophenyl)sulfonyl]ethyl hydro sulfat CAS 2494-89-5

![2-[(4-Aminophenyl)sulfonyl]ethyl hydrogen sulfate CAS 2494-89-5 Hình ảnh nổi bật](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/2-4-Aminophenylsulfonylethyl-hydrogen-sulfate-factory.jpg)
![2-[(4-Aminophenyl)sulfonyl]ethyl hydro sulfat CAS 2494-89-5](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/2-4-Aminophenylsulfonylethyl-hydrogen-sulfate-factory-300x300.jpg)
![2-[(4-Aminophenyl)sulfonyl]ethyl hydro sulfat CAS 2494-89-5](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/2-4-Aminophenylsulfonylethyl-hydrogen-sulfate-pack-300x300.jpg)
![2-[(4-Aminophenyl)sulfonyl]ethyl hydro sulfat CAS 2494-89-5](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/2-4-Aminophenylsulfonylethyl-hydrogen-sulfate-packing-300x300.jpg)
![2-[(4-Aminophenyl)sulfonyl]ethyl hydro sulfat CAS 2494-89-5](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/2-4-Aminophenylsulfonylethyl-hydrogen-sulfate-powder-300x300.jpg)






