1,5,7-Triazabicyclo[4.4.0]dec-5-ene CAS 5807-14-7
1,5,7-Triazabicyclo[4.4.0]dec-5-ene, số CAS 5807-14-7, là một chất dạng tinh thể/bột màu trắng đến vàng nhạt; nó thuộc nhóm các siêu bazơ hữu cơ glycol hai vòng, tan được trong nhiều dung môi hữu cơ khác nhau (như acetonitrile, THF, v.v.), có tính kiềm cực mạnh. Nó là một chất xúc tác bazơ ái nhân hoạt tính cao, có thể thực hiện nhẹ nhàng các phản ứng hữu cơ như khử proton, trùng hợp mở vòng, cộng, ngưng tụ, trao đổi este, v.v.
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| CAS | 5807-14-7 |
| Vẻ bề ngoài | Tinh thể màu trắng đến vàng nhạt |
| Điểm sôi | 22,3 °C |
| Tỉ trọng | 0,89 g/mL ở 20 °C |
| Áp suất hơi | 0 Pa ở 25℃ |
1. Chất xúc tác tổng hợp hữu cơ
Xúc tác các phản ứng hữu cơ kinh điển như phản ứng cộng Michael, phản ứng ngưng tụ Kekulé, phản ứng Henry, phản ứng Wittig, phản ứng Horner-Wadsworth-Emmons, phản ứng trao đổi este, phản ứng thủy phân este-amit, v.v.
Khử proton hiệu quả các liên kết CH axit, phenol, axit cacboxylic để tạo thành các liên kết hóa học như CC, CN, CP
2. Chất xúc tác trùng hợp
Phản ứng trùng hợp mở vòng các monome như lacton, este, epoxit, để điều chế polybutylene sebacate, polyester phân hủy sinh học, vật liệu polyme chức năng; quá trình trùng hợp có thể kiểm soát, điều chỉnh trọng lượng phân tử và cấu trúc vi mô.
Polyurethane, nhựa epoxy, xúc tác đóng rắn/trùng hợp
3. Thu giữ/chuyển hóa carbon dioxide
1,5,7-Triazabicyclo[4.4.0]dec-5-ene CAS 5807-14-7 dùng để cố định CO₂, phản ứng cộng vòng, tận dụng nguồn CO₂ để tổng hợp các hóa chất xanh như cacbonat.
• Quy cách đóng gói tiêu chuẩn: 25 kg/bao; 25 kg/thùng
• Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ): sẽ được xác định tùy thuộc vào loại hàng và điểm đến.
• Thời gian giao hàng: sẽ được xác định dựa trên số lượng đặt hàng và lịch sản xuất.
• Vận chuyển: có các lựa chọn vận chuyển đường biển / đường hàng không / chuyển phát nhanh.
• Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
• Đậy kín nắp hộp và tránh ẩm.
• Tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao và ngọn lửa trần.
• Tuân theo hướng dẫn trong SDS đối với các vật liệu không tương thích.

![1,5,7-Triazabicyclo[4.4.0]dec-5-ene CAS 5807-14-7 Hình ảnh nổi bật](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/157-Triazabicyclo4.4.0dec-5-ene-CAS-5807-14-7.jpg)
![1,5,7-Triazabicyclo[4.4.0]dec-5-ene CAS 5807-14-7](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/157-Triazabicyclo4.4.0dec-5-ene-CAS-5807-14-7-300x300.jpg)
![1,5,7-Triazabicyclo[4.4.0]dec-5-ene CAS 5807-14-7](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/157-Triazabicyclo4.4.0dec-5-ene-CAS-5807-14-7-1-300x300.jpg)
![1,5,7-Triazabicyclo[4.4.0]dec-5-ene CAS 5807-14-7](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/157-Triazabicyclo4.4.0dec-5-ene-CAS-5807-14-7-2-300x300.jpg)
![1,5,7-Triazabicyclo[4.4.0]dec-5-ene CAS 5807-14-7](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/157-Triazabicyclo4.4.0dec-5-ene-CAS-5807-14-7-3-300x300.jpg)





