1-(3-Aminopropyl) imidazole CAS 5036-48-6
CAS 5036-48-6, 1-(3-Aminopropyl) imidazole, một chất lỏng kiềm không màu đến vàng nhạt, chứa vòng imidazole và nhóm amino bậc nhất làm hai nhóm chức; chủ yếu được sử dụng làm chất đóng rắn epoxy, chất xúc tác polyurethane và chất trung gian hóa học tinh khiết.
- Độ hòa tan trong nước: Hòa tan hoàn toàn trong nước.
- pKa: Dung dịch nước có tính kiềm
- Đặc điểm: Là hợp chất đa chức năng, đồng thời chứa vòng imidazole và nhóm amino bậc nhất; chịu nhiệt, chống thủy phân; nhạy cảm với không khí, dễ bị oxy hóa và thay đổi màu sắc theo thời gian.
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt |
| Tên khác | N-(3-Aminopropyl)-imidazole |
| Điểm sôi | 296℃ |
| Điểm chớp cháy của cốc kín | 110℃ |
1. Chất đóng rắn/chất xúc tiến đóng rắn nhựa epoxy: Được biến tính bằng imidazole, có hoạt tính cao và thời gian sử dụng lâu dài, không dễ bị kết tinh ở nhiệt độ thấp, được sử dụng trong lớp phủ epoxy, hợp chất đổ khuôn và vật liệu composite.
2. Chất xúc tác polyurethane: 1-(3-Aminopropyl) imidazole là chất xúc tác có độ bay hơi thấp, được sử dụng trong bọt mềm ô tô và lớp phủ polyurethane để tăng cường độ bám dính của nhựa.
3. Các chất trung gian tổng hợp hữu cơ: N-(3-Aminopropyl)-imidazole dùng để điều chế chất lỏng ion, polyme nhạy pH, chất trung gian dược phẩm và phối tử liên kết.
4. Nguyên liệu thô để cải tiến polyme, chất phân tán và chất tăng độ nhớt cho chất bôi trơn.
• Quy cách đóng gói tiêu chuẩn: 25 kg/thùng
• Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ): sẽ được xác định tùy thuộc vào loại hàng và điểm đến.
• Thời gian giao hàng: sẽ được xác định dựa trên số lượng đặt hàng và lịch sản xuất.
• Vận chuyển: có các lựa chọn vận chuyển đường biển / đường hàng không / chuyển phát nhanh.
• Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
• Đậy kín nắp hộp và tránh ẩm.
• Tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao và ngọn lửa trần.
• Tuân theo hướng dẫn trong SDS đối với các vật liệu không tương thích.











