Kẽm sulfat monohydrat với số CAS 7446-19-7
Kẽm sunfat monohydrat là một loại bột màu trắng, dễ tan trong nước, tan ít trong rượu, không tan trong axeton, dễ hút ẩm trong không khí.
| ITEM | STIÊU CHUẨN | KẾT QUẢ |
| Cd (dưới dạng Cd) tối đa | 10ppm | 4ppm |
| Asen (dưới dạng As)tối đa | 5ppm | 3ppm |
| Chì (dưới dạng Pb)tối đa | 10ppm | 4ppm |
| Phân tích sàng lọc (60 mesh), % tối thiểu | 95 | ≥95 |
| Hàm lượng (ZnSO4), % tối thiểu | 96 | 97,3 |
| Hàm lượng (Zn), % tối thiểu | 35 | 35,5 |
1. Ứng dụng trong chăn nuôi: Kẽm sulfat monohydrat loại dùng trong thức ăn chăn nuôi có thể được sử dụng như một chất bổ sung dinh dưỡng kẽm cho động vật. Nguyên liệu thô cho các chất chelate hữu cơ và vô cơ.
2. Ứng dụng trong nông nghiệp: Kẽm sunfat monohydrat loại dùng trong nông nghiệp có thể được sử dụng làm phân bón hòa tan trong nước, phân bón vi lượng, v.v. để cải thiện sự phân bố chất dinh dưỡng trong đất và thúc đẩy sự phát triển của cây trồng.
3. Ứng dụng công nghiệp: Kẽm sunfat monohydrat cấp công nghiệp là một nguyên liệu phụ trợ quan trọng cho sợi viscose và sợi vinylon, đồng thời được sử dụng trong in ấn và nhuộm, mạ điện, tuyển nổi và xử lý nước làm mát tuần hoàn.
25kg/bao hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Kẽm sulfat monohydrat với số CAS 7446-19-7
Kẽm sulfat monohydrat với số CAS 7446-19-7












