Bột màu trắng Natri p-styrenesulfonat Cas 2695-37-6
Natri p-styrensulfonat (CAS 2695-37-6) là một hợp chất hữu cơ quan trọng. Viết tắt là SSS. Phân tử natri 4-vinylbenzensulfonat chứa các nhóm vinyl và axit sulfonic, có độ hoạt tính cao và có thể tham gia phản ứng trùng hợp. Chúng có thể được đồng trùng hợp với các monome khác để tạo thành nhiều polyme cao phân tử khác nhau. Đồng thời, natri p-styrensulfonat có độ bền nhiệt tốt và sẽ không bị phân hủy dưới 300℃.
| ITEM | STIÊU CHUẨN | KẾT QUẢ |
| Vẻ bề ngoài | Hạt hoặc bột dễ chảy, không có tạp chất nhìn thấy được. | Theo |
| Nước | 8-12% | 11,2% |
| Màu (1% APHA) | ≤50 | 18 |
| Độ pH (dung dịch nước 10%) | 7.4-11 | 10.1 |
| Vật chất có thể lọc | ≤0,05% | 0,02% |
| Natri sulfat | ≤0,8% | 0,29% |
| Halogenua | ≤6% | 1,82% |
| Độ hấp thụ ánh sáng/cm ở bước sóng 600nm | ≤0,035 | 0,008 |
| Fe | ≤15ppm | 2ppm |
| Hoạt động vinyl | 89-100% | 93,1% |
1. Natri p-styren sunfonat là một chất hoạt động bề mặt được sử dụng rộng rãi trong sản xuất sợi acrylic;
2. Các copolyme hoặc hỗn hợp copolyme của sản phẩm này và axit acrylic (copolyme trộn với axit acrylic) có thể được sử dụng làm chất điều chỉnh màu nhuộm để cải thiện hiệu suất nhuộm của thuốc nhuộm kiềm;
3. Chất nhũ hóa phản ứng có độ ổn định và khả năng chống nước tốt;
4. Hợp chất phối hợp polyme được tạo thành từ sản phẩm này và polyetylen benzyltrimethylammonium clorua có thể được sử dụng làm màng sinh lý nhân tạo (như thận nhân tạo, kính áp tròng, v.v.), màng lọc thẩm tách công nghiệp, màng ngăn pin, bộ chỉnh lưu, v.v.;
5. Polyme tan trong nước được tạo ra từ sản phẩm này có thể được sử dụng làm chất keo tụ, chất phân tán mỹ phẩm và chất tạo kiểu tóc;
6. Polyme đồng nhất hoặc polyme kết hợp của sản phẩm này có thể được sử dụng làm chất chống tĩnh điện cho nhựa, sợi, giấy, v.v.;
7. Natri p-styrenesulfonat có thể được chế tạo thành nhựa trao đổi ion hoặc màng trao đổi ion;
8. Natri 4-vinylbenzenesulfonat cũng có thể được sử dụng trong các hóa chất nhạy sáng (điều chỉnh độ nhớt của gelatin), vi nang, chất phát triển ảnh điện tử, chất phụ gia trong dung dịch mạ điện (cải thiện độ bóng), dược phẩm và các lĩnh vực khác.
1. Khả năng hòa tan trong nước tuyệt vời, có thể nhanh chóng hòa tan trong nước, phù hợp với nhu cầu sản xuất của nhiều hệ thống gốc nước khác nhau;
2. Hoạt tính trùng hợp mạnh, dễ dàng phản ứng trùng hợp với các monome khác, giúp tổng hợp các vật liệu polyme hiệu năng cao;
3. Độ ổn định chức năng tốt, có thể duy trì hiệu suất tốt trong các điều kiện nhiệt độ và pH khác nhau, và nâng cao độ tin cậy khi sử dụng sản phẩm.
✅Natri p-styrenesulfonat là một "chất điều chỉnh chức năng" cho vật liệu polyme.
✅Natri p-styrenesulfonat là một "chất tăng cường màu nhuộm" trong ngành công nghiệp dệt may.
✅Natri 4-vinylbenzenesulfonat có độc tính thấp và thân thiện với môi trường.
✅Natri 4-vinylbenzenesulfonat có độ ổn định nhiệt tuyệt vời
Đóng gói 25kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, ở nhiệt độ dưới 25℃.
Natri p-styrenesulfonat Cas 2695-37-6
Natri p-styrenesulfonat Cas 2695-37-6













