Muối dinatri của Uridine 5′-monophosphate CAS 3387-36-8
Muối dinatri uridine 5′-monophosphate là dạng muối dinatri của uridine monophosphate, một thành phần nucleotide tự nhiên của RNA. Muối này có độ hòa tan và độ ổn định cao hơn, đặc biệt thích hợp để sử dụng trong các ứng dụng thực phẩm, dinh dưỡng và dược phẩm.
| MỤC | TIÊU CHUẨN |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà |
| Màu của dung dịch | Sự rõ ràng |
| pH | 7.0-8.5 |
| Độ truyền ánh sáng | ≥95,0% |
| Mất khối lượng khi sấy khô | ≤26,0% |
| Kim loại nặng | ≤ 10 PPm |
| Asen | ≤1,5 ppm |
| Tổng số thuộc địa | ≤1000 cfu/g |
| Nitrit | ≤2,0mg/kg |
| Nội dung (UV) | ≥97,0% |
| Hàm lượng (HPLC) | ≥98,0% |
(1) Thực phẩm & Dinh dưỡng: Chất phụ gia nucleotide chính trong sữa công thức cho trẻ sơ sinh và thực phẩm bổ sung để hỗ trợ sự phát triển sớm.
(2) Công nghiệp dược phẩm: Chất trung gian để tổng hợp các dược phẩm có nguồn gốc từ nucleotide và tiền dược phẩm.
(3) Nghiên cứu sinh hóa: Muối dinatri uridine 5′-monophosphate được sử dụng làm chất nền trong các xét nghiệm enzym, nghiên cứu con đường trao đổi chất và môi trường nuôi cấy tế bào.
(4) Ứng dụng trong mỹ phẩm: Chất dưỡng da tiềm năng trong các công thức mỹ phẩm cao cấp.
(5) Công nghệ sinh học: Tiêu chuẩn và thuốc thử trong sản xuất bộ dụng cụ sinh học phân tử và chẩn đoán.
25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet
25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet
Muối dinatri của Uridine 5′-monophosphate (5'-UMP-Na2) CAS 3387-36-8
Muối dinatri của Uridine 5′-monophosphate (5'-UMP-Na2) CAS 3387-36-8












