Sorbitol với CAS 50-70-4
Sorbitol, còn được gọi là sorbitol, hexadecyl alcohol và D-sorbitol, là một loại rượu polysaccharid không bay hơi với các tính chất hóa học ổn định và không dễ bị oxy hóa bởi không khí. Nó là một loại chất lỏng nhớt trong suốt, không màu.
| MỤC | GIỚI HẠN TIÊU CHUẨN |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu |
| Nước % | 27,5-32,5 |
| Chỉ số khúc xạ | 1,4590-1,4620 |
| Tỉ trọng | ≥1,290 |
| Giảm lượng đường% | ≤0,15 |
| Tổng lượng đường% | 6.0-10-0 |
| pH | 5.0-7.5 |
| Niken% | ≤0,0001 |
| Oxit% | ≤0,001 |
| Sulfat% | ≤0,002 |
| Kim loại nặng (Pb)% | ≤0,0001 |
| Muối asen (As2O3)% | ≤0,0001 |
| Lượng cặn cháy% | ≤0,10 |
| Tổng số khuẩn lạc (cfu/mL) | ≤100 |
| Nội dung rắn% | 67,5-72,5 |
| Mannitol hàm lượng (tính theo chất khô)% | ≤8.0 |
| Hàm lượng sorbitol (tính theo trọng lượng khô)% | 71-83 |
Sorbitol được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp như thực phẩm, dược phẩm, kem đánh răng, mỹ phẩm, thuốc lá, chất hoạt động bề mặt, dệt may và sản xuất giấy.
200 lít/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Sorbitol với CAS 50-70-4
Sorbitol với CAS 50-70-4
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.











