Natri rhodizonat với số CAS 523-21-7
Natri rhodizonat có số CAS là 523-21-7, điểm nóng chảy 300℃, điểm sôi 346,7℃ (760mmHg) và điểm chớp cháy 177,7℃. Natri rhodizonat hòa tan trong nước tạo thành màu cam, tan ít trong dung dịch natri bicacbonat và không tan trong cồn. Dung dịch không ổn định và phải được pha chế mới trước khi sử dụng. Muối dinatri của axit rhodizonat cần được bảo quản trong kho khô ráo, thoáng mát, tránh xa nguồn lửa và nhiệt, và tránh ánh nắng trực tiếp. Bao bì phải được niêm phong và muối dinatri của axit rhodizonat phải được bảo quản riêng biệt với axit và hóa chất thực phẩm. Nghiêm cấm việc bảo quản chung.
| Tên sản phẩm | Natri rhodizonat |
| CAS | 523-21-7 |
| MF | C6Na2O6 |
| MW | 214,04 |
| EINECS | 208-340-3 |
| Tính chất hóa học của natri rhodizonat | |
| Điểm nóng chảy | 300 °C |
| nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nhiệt độ từ +15°C đến +25°C. |
| hình thức | Bột tinh thể mịn |
| màu sắc | màu xanh xám đến xanh đậm |
| Độ hòa tan trong nước | Tan trong nước. |
| Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS | 523-21-7 (Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS) |
Natri rhodizonat dibasic có thể được sử dụng làm chất phản ứng trong quá trình tổng hợp:
● Dihydroxyquinone cacbonat được tạo thành bằng phản ứng ngưng tụ vòng với phosgen.
● Hệ thống lưỡng ion được tạo thành bằng phản ứng ngưng tụ axit heteroaryl-boronic.
Natri fumarat có thể được sử dụng để xác định bari, stronti, scandium, chì, thiếc và sulfat, và làm chất chỉ thị trong việc xác định khả năng hấp thụ bari và sulfat. Nó có dạng bột tinh thể mịn màu xanh xám đến xanh đậm. Chúng tôi có thể cung cấp natri fumarat loại dùng làm chất chỉ thị và loại AR.
25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet.
25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet.
Natri fumarat có thể được sử dụng để xác định bari, stronti, scandium, chì, thiếc và sulfat, và làm chất chỉ thị trong việc xác định khả năng hấp thụ bari và sulfat. Natri rhodizonat có dạng bột tinh thể mịn, màu xám xanh đến xanh đậm. Chúng tôi có thể cung cấp natri fumarat ở dạng chất chỉ thị và dạng AR.














