Unilong
14 năm kinh nghiệm sản xuất
Sở hữu 2 nhà máy hóa chất
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

Natri Polyglutamat CAS 28829-38-1


  • CAS:28829-38-1
  • Độ tinh khiết:92% tối thiểu
  • Công thức phân tử:(C5H7NO3)n.Na
  • EINECS:201-127-6
  • Thời hạn bảo quản:1 năm
  • Từ đồng nghĩa:Natri polyglutamate; Natri polyglutamate (axit γ-poly-glutamic (γ-PGA)); Natri polyglutamate (natri γ-poly-glutamic acid, γ-PGA; Natri polyglutamate (PGA); Natri polyglutamate; Poly[imino[(1S)-1-(2-carboxyethyl)-2-oxo-1,2-ethanediyl] muối natri (1:1)]; Natri polyglutamate (natri γ-poly-glutamic acid; Natri polyglutamate 90% Khuyến nghị bổ sung: 0,5%-1,0%
  • Chi tiết sản phẩm

    Tải xuống

    Thẻ sản phẩm

    Natri polyglutamate CAS 28829-38-1 là gì?

    Natri polyglutamat được tìm thấy trong món ăn truyền thống natto. Nó là một polyme anion axit amin có tính dính và thường được gọi là axit γ-polyglutamic. Natri polyglutamat là một polyme sinh học polypeptide đồng nhất với axit glutamic là đơn vị cấu trúc, tạo thành liên kết amide thông qua các nhóm α-amino và γ-carboxyl. Do mỗi đơn vị cấu trúc của axit glutamic chứa nhiều nhóm ưa nước, nên một lượng lớn liên kết hydro có thể được hình thành trong chuỗi polyme hoặc giữa các phân tử, làm cho axit polyglutamic có đặc tính hấp thụ nước và giữ ẩm tuyệt vời, và do đó trở thành một thành phần giữ ẩm tự nhiên nổi bật. Và natri polyglutamat được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

    Thông số kỹ thuật

    Vẻ bề ngoài Bột dạng hạt màu trắng đến trắng nhạt
    Nội dung % ≥92,0%
    Khối lượng phân tử Giá trị đo thực tế
    pH 5.0-8.0
    Độ truyền ≥95%
    Mất khối lượng khi sấy khô ≤8,0%
    Sao Thủy ≤1
    Chỉ huy ≤10
    Asen ≤2
    Chromium ≤5
    Tổng số lượng vi khuẩn ≤100

    Ứng dụng

    Natri polyglutamate với trọng lượng phân tử cao hơn mang lại cảm giác mịn màng cho da. Nó có thể thúc đẩy sự tích tụ các yếu tố dưỡng ẩm tự nhiên, tăng cường khả năng giữ nước của da và hoạt động hiệp đồng với HA để cải thiện độ đàn hồi và mềm mại của da. Do đó, natri polyglutamate có thể được ứng dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm và công thức mỹ phẩm khác nhau, chẳng hạn như kem, sữa dưỡng thể, tinh chất, mặt nạ, sữa rửa mặt, sản phẩm chăm sóc tóc và sản phẩm chăm sóc cơ thể.

    Đặc trưng

    1. Dưỡng ẩm lâu dài và mang lại cảm giác làn da mịn màng.
    Các chuỗi bên của polynatri glutamat có trọng lượng phân tử cao chứa một lượng lớn các nhóm ưa nước và có khả năng giữ nước mạnh.
    Natri polyglutamate trọng lượng phân tử cao mang lại cảm giác rất mịn màng trên da, mềm mại và ẩm mượt, đồng thời có thể làm giảm hiệu quả độ bết dính của axit hyaluronic.
    2. Dưỡng ẩm và làm trắng, hiệu quả hiệp đồng với HA
    Natri polyglutamate trọng lượng phân tử thấp có thể ức chế hoạt động của các enzyme HA trong da, cải thiện độ ổn định của HA trong da và tăng hàm lượng HA.
    Natri polyglutamate có trọng lượng phân tử thấp cũng có tác dụng ức chế hoạt động của tyrosinase, mang lại hiệu quả làm trắng nhẹ.
    3. Tăng cường hàm lượng các yếu tố dưỡng ẩm tự nhiên trong da
    Natri polyglutamate có trọng lượng phân tử cực thấp có trọng lượng phân tử tương đối thấp, dưới 10kDa, và tỷ lệ thẩm thấu qua da cao hơn, giúp da căng mọng và giữ ẩm.
    Natri polyglutamate có trọng lượng phân tử cực thấp có thể làm tăng hàm lượng NMF của lớp sừng, từ đó tăng cường khả năng giữ nước của da.

    Bưu kiện

    25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet
    25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet

    Natri Polyglutamat CAS 28829-38-1-package-1

    Natri Polyglutamat CAS 28829-38-1

    Natri Polyglutamate CAS 28829-38-1-package-2

    Natri Polyglutamat CAS 28829-38-1


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.