Natri mercaptobenzothiazole, CAS 2492-26-4, Natri mercaptobenzothiazole
Natri mercaptobenzothiazole (CAS:) natri 2-mercaptobenzothiazole, viết tắt là SMBT, là một muối natri hữu cơ dị vòng chứa nhóm thiol (-SH). Chức năng chính của nó là ức chế ăn mòn kim loại và thúc đẩy quá trình lưu hóa cao su. Natri 2-mercaptobenzothiazole chủ yếu được sử dụng trong xử lý nước công nghiệp, bảo vệ kim loại và công nghiệp cao su.
| CAS | 2492-26-4 |
| Tên gọi khác | (2-benzothiazolylthio)-natri |
| EINECS | 219-660-8 |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng màu vàng |
| Độ tinh khiết | 99% |
| Màu sắc | Màu vàng |
| Kho | Nơi khô ráo, thoáng mát |
| Bưu kiện | Nơi khô ráo, thoáng mát |
| Ứng dụng | Chất lỏng màu vàng nhạt |
Công dụng của natri mercaptobenzothiazole:
Xử lý nước và ức chế ăn mòn kim loại:Dung dịch natri mercaptobenzothiazole (SMBT) là chất ức chế ăn mòn quan trọng trong hệ thống nước tuần hoàn công nghiệp, nước nồi hơi và nước bơm vào mỏ dầu, đặc biệt thể hiện hiệu quả ức chế ăn mòn vượt trội trên đồng và hợp kim đồng. Natri mercaptobenzothiazole (SMBT) có thể ngăn ngừa sự hình thành gỉ sét hoặc thủng do ăn mòn trong các đường ống và thiết bị kim loại.
Trong ngành công nghiệp cao su:Natri mercaptobenzothiazole, với vai trò là chất xúc tiến lưu hóa, có thể đẩy nhanh tốc độ phản ứng giữa cao su và chất lưu hóa, rút ngắn thời gian lưu hóa, đồng thời tăng cường độ đàn hồi, khả năng chống mài mòn và khả năng chống lão hóa của các sản phẩm cao su. Nó thường được sử dụng trong quá trình chế biến cao su tự nhiên, cao su styren-butadien và các loại cao su khác.
Trong các lĩnh vực khác:Natri mercaptobenzothiazole (SMBT) có thể được sử dụng như một chất che chắn ion kim loại trong ngành công nghiệp mạ điện để cải thiện chất lượng lớp phủ. Natri mercaptobenzothiazole (SMBT) cũng có thể được sử dụng để xử lý sơ bộ bề mặt kim loại nhằm tăng cường độ bám dính của các lớp phủ tiếp theo.
200kg/thùng, 16 tấn/container 20 feet
Natri mercaptobenzothiazole CAS 2492-26-4
Natri mercaptobenzothiazole CAS 2492-26-4












