Natri Lauroyl Methylaminopropionat CAS 21539-58-2
Natri lauroyl methylaminopropionat (CAS 21539-58-2) là một chất hoạt động bề mặt gốc axit amin được sử dụng rộng rãi, thường được dùng làm nguyên liệu chính trong lĩnh vực chăm sóc cá nhân và các lĩnh vực liên quan khác.
| MỤC | TIÊU CHUẨN |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng trong suốt không màu |
| Tổng hàm lượng hiệu quả (%) | 28-32% |
1. Sản phẩm chăm sóc cá nhân
Đây là lĩnh vực ứng dụng cốt lõi của nó. Trong sữa rửa mặt, natri lauroyl methylaminopropionate là một thành phần phổ biến trong các công thức cao cấp. Kết hợp với các chất hoạt động bề mặt khác để mang lại trải nghiệm làm sạch nhẹ nhàng và sảng khoái mà không gây nhờn rít sau khi rửa hoặc nguy cơ gây mụn. Trong các sản phẩm chăm sóc tóc, tính chất cation yếu của nó trong hệ thống axit yếu giúp tóc mềm mại và dễ chải sau khi gội. Ngoài ra, natri lauroyl methylaminopropionate thích hợp cho các loại sữa tắm tầm trung đến cao cấp, đặc biệt là các sản phẩm dành cho trẻ em và phụ nữ mang thai, vì tính axit yếu của nó sẽ không gây kích ứng mạnh cho da.
2. Sản phẩm chăm sóc thú cưng
Là một chất hoạt động bề mặt loại axit amin dịu nhẹ, nó đáp ứng các yêu cầu cao về độ dịu nhẹ trong các sản phẩm chăm sóc thú cưng. Khi được thêm vào dầu gội cho thú cưng, natri lauroyl methylaminopropionate không chỉ có thể loại bỏ vết bẩn trên lông thú cưng một cách hiệu quả mà còn tránh gây kích ứng da nhạy cảm của thú cưng, đồng thời cải thiện độ mềm mượt của lông thú cưng, trở thành một thành phần làm sạch chất lượng cao trong các sản phẩm chăm sóc thú cưng.
3. Các lĩnh vực làm sạch và hóa chất khác
Trong các sản phẩm tẩy rửa gia dụng, natri lauroyl methylaminopropionat có thể được sử dụng để tạo ra các sản phẩm ít gây kích ứng da nhờ khả năng làm sạch và tạo bọt tuyệt vời. Trong lĩnh vực hóa chất công nghiệp, nó cũng được sử dụng trong tổng hợp chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa để cung cấp nguyên liệu thô cơ bản cho việc sản xuất các sản phẩm hóa học liên quan. Tuy nhiên, quy mô ứng dụng trong lĩnh vực này nhỏ hơn nhiều so với lĩnh vực chăm sóc cá nhân.
Giá trị ứng dụng rộng rãi;
Hiệu năng vừa phải;
Là một chất hoạt động bề mặt gốc axit amin, hệ số rủi ro an toàn của nó chỉ là 1 và không có nguy cơ gây mụn trứng cá.
25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet
25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet
Natri Lauroyl Methylaminopropionat CAS 21539-58-2
Natri Lauroyl Methylaminopropionat CAS 21539-58-2












