Natri cocoamphoacetat dạng lỏng CAS 68334-21-4
- Hình thức: Thường là dạng bột màu trắng hoặc vàng nhạt.
- Độ hòa tan: tan trong nước và có thể trộn lẫn với các dung môi hữu cơ như etanol và axeton.
- Tính chất hoạt động bề mặt: Natri cocoamphoacetat là một chất hoạt động bề mặt không ion có khả năng làm sạch và nhũ hóa tốt trong dung dịch nước, đồng thời có thể làm giảm sức căng bề mặt của chất lỏng.
- Độ ổn định: Nhạy cảm với nước cứng và chất điện giải, dễ bị ảnh hưởng bởi các ion canxi và magiê trong nước, làm giảm khả năng làm sạch.
| Dự án phân tích | Kết quả phân tích | Các chỉ số tiêu chuẩn |
| Hình thức bên ngoài (25℃) | chất lỏng màu vàng | chất lỏng màu vàng |
| Màu sắc (GARDNER) | 1.7 | ≤3 |
| Hàm lượng chất rắn (%) | 40,2 | 38,0-42,0 |
| Natri Clorua (%) | 6.6 | Tối đa 7.6 |
| Amin chưa phản ứng (%) | 0,8 | Tối đa 1.0 |
| Axit cloroaxetic (mg/kg) | 2,5 | ≤100 |
| Giá trị pH (10%) dung dịch nước) | 8.7 | 8.0- 10.0 |
| Độ nhớt (25℃, mPa·s) | 300 | Tối đa 2000 |
1. Chất tẩy rửa gia dụng: Natri cocoamphoacetat thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy rửa gia dụng như bột giặt, nước rửa chén, kem đánh răng, sữa tắm, v.v. Nó có đặc tính tẩy rửa và nhũ hóa tốt, có thể loại bỏ dầu mỡ và vết bẩn hiệu quả.
2. Chất tẩy rửa công nghiệp: thường được sử dụng trong ngành tẩy rửa kim loại, tẩy rửa thiết bị cơ khí và các lĩnh vực khác.
3. Phụ gia nông nghiệp: đôi khi được sử dụng trong nông nghiệp như chất hỗ trợ cho thuốc diệt cỏ và thuốc trừ sâu.
200kg/thùng hoặc 1000kg/thùng IBC, 16 tấn/container
Natri cocoamphoacetat dạng lỏng CAS 68334-21-4
Natri cocoamphoacetat dạng lỏng CAS 68334-21-4












