Proteinase K với CAS 39450-01-6
Bột Proteinase K CAS 39450-01-6 là một protease serine thuộc họ subtilisin với hoạt tính enzym hiệu quả và tính đặc hiệu cơ chất rộng, ưu tiên phân hủy các liên kết este và peptit liền kề với đầu C của các amino axit kỵ nước, các amino axit chứa lưu huỳnh và các liên kết amino axit thơm, thường được sử dụng để phân giải protein tạo ra các peptit ngắn. Proteinase K có đặc điểm bộ ba xúc tác điển hình Asp39-His69-Ser224 đặc trưng của protease serine và có hai vị trí liên kết Ca2+ xung quanh trung tâm hoạt động để tăng tính ổn định và duy trì hoạt tính enzym cao trong phạm vi điều kiện rộng hơn.
| Chất lỏng số 1 | |
| Hoạt tính đặc hiệu của protein >800U/mL, nồng độ 20mg/mL, không có dư lượng Nickase. | |
| Bột số 2 | |
| Vẻ bề ngoài | Bột đông khô màu trắng |
| Độ tinh khiết điện di | ≥95% |
| Hoạt động của enzyme | ≥30U/mg |
| Phần dư axit nucleic | Vô hình |
| Dư lượng deoxyribonuclease | Vô hình |
| Phần dư ribonuclease | Vô hình |
| Số giỏ hàng | G1205-10ML |
| Kho | Khi bảo quản ở -20 °C, sản phẩm vẫn giữ được hoạt tính trong ít nhất 1 năm khi vận chuyển bằng túi đá. |
1. Bộ dụng cụ chẩn đoán di truyền.
2. Bộ dụng cụ chiết tách RNA và DNA.
3. Chiết xuất các thành phần phi protein trong mô và phân giải các tạp chất protein (như trong quá trình chuẩn bị vắc xin DNA và heparin).
4. Chuẩn bị DNA nhiễm sắc thể cho điện di xung.
5. Phương pháp Western blotting.
6. Phát triển và sản xuất thuốc thử albumin glycat hóa bằng enzyme trong lĩnh vực chẩn đoán in vitro.
1. 30mg/chai, 1g/chai hoặc 100g/chai
2. 1kg/túi nhôm
Proteinase K, dạng bột và dung dịch có sẵn; Proteinase K, từ Tritirachium album Limber; Proteinase K từ Tritirachium album khoảng 8 DMC-U/mg; PROTEINASE K, dạng bột đông khô, cấp độ công nghệ sinh học; Proteinase K cho serine của Tritirachium album; Proteinase K từ Tritirachium album [EC 3.4.21.64] từ Tritirachium album; proteinase k cho tritirachium album; Proteinase K, serine của tritirachium album; Dung dịch Proteinase K; Einecs 254-457-8; PROTEINASE K FR. TRITIRACHIUMALBUM CA.8 DCM-U/MG LYOPH.; Proteinase K từ Tritirachium album, Endopeptidase K; Dung dịch Proteinase K, 20 mg/ml; Proteinase K từ Tritirachium album khoảng 8 DMC-U/Mg đông khô.; Proteinase K tái tổ hợp; Proteinase K từ Tritirachium album đông khô; KProteinas; KProteinase K; Proteinase K từ Tritirachium album, loại thuốc thử Vetec(TM), dạng bột, >=30 đơn vị/mg protein; CHAI THỦY TINH NHỎ MÀU NÂU 1L DIN45; Endopeptidase K Prok Protease K Tritirachium album proteinase K; ENDOPEPTIDASE K; PROTEINASE K; PROTEINASE K, ĐÔNG KHÔ; PROTEINASE K TRITIRACHIUM ALBUM; PROTEINASE K, KHÔNG BỀN; PROK; CHLOROM; CHẤT DINH DƯỠNG +XANH +TTC PETRI 90MM (6X20); Proteinase, Tritirachium album serine; Proteinase K từ tritirachium abbum; PROTEINASE K TỪ TRITIRACHIUM ALBUM, >500 U/MG*; PROTEINASE K TỪ ALBUM TRITIRACHIUM; PROTEINASE K TỪ ALBUM TRITIRACHIUM; PROTEINASE K TỪ ALBUM TRITIRACHIUM*MOL ECULAR BIOL; DUNG DỊCH PROTEINASE K TRONG 40%*(V/V) GLYCE ROL; PROTEINASE K DÙNG CHO ALBUM TRITIRACHIUM, DÙNG CHO SINH HỌC PHÂN TỬ; PROTEINASE K TỪ ALBUM TRITIRACHIUM 290 U/MG; ProteinaseK(EC3.4.21.14); CT-SMAC (E.COLI 0:157) PETRI 90MM (6X20); Proteinase K, dùng cho sinh học phân tử, 30 U/mg; Proteinase K 39450-01-6; Proteinase K tái tổ hợp (20 mg/ml); Proteinase K được sử dụng để tiêu hóa protein và loại bỏ tạp chất khỏi các chế phẩm axit nucleic. Proteinase K từ Tritirachium album limber, tái tổ hợp; Proteinase K tự nhiên từ Tritirachium album limber; peptidase K; Proteinase K tự nhiên từ Tritirachium album; Proteinase K; Proteinase K từ Tritirachium aL; Proteinase K đông khô; Proteinase K (dạng bột đông khô);















