Unilong
14 năm kinh nghiệm sản xuất
Sở hữu 2 nhà máy hóa chất
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

Kali Tartrat CAS 921-53-9


  • CAS:921-53-9
  • Độ tinh khiết:99% tối thiểu
  • Công thức phân tử:C4H4K2O6
  • Khối lượng phân tử:226,27
  • EINECS:213-067-8
  • Thời hạn bảo quản:2 năm
  • Từ đồng nghĩa:Từ đồng nghĩa: POTASSIUMHYDROGENTARTARATE; POTASSIUML-BITARTRATE; POTASSIUML-TARTRATEMONOBASIC; POTASSIUM(+)-TARTRATE; POTASSIUMTARTRATE; POTASSIUMHYDROGENL-TARTRATE; POTASSIUMACIDTARTRATE
  • Chi tiết sản phẩm

    Tải xuống

    Thẻ sản phẩm

    Kali Tartrat CAS 921-53-9 là gì?

    Kali tartrat CAS 921-53-9 là một loại bột tinh thể không màu hoặc màu trắng, dễ tan trong nước. Dung dịch nước của nó (100g/L) là dạng thuận nghịch và không tan trong etanol. Nó có thể được sử dụng làm chất chuẩn bị phân tích để chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật và trong ngành dược phẩm.

    Thông số kỹ thuật

    Nội dung (%) ≥99
    pH 7.0~9.0
    Clorua (Cl) ≤ 0,01%
    Phốt phát ≤ 0,005%
    Sắt ≤ 0,001%
    Sunfat (SO4) ≤0,01%
    Kim loại nặng (Pb) ≤ 0,001%

     

    Ứng dụng

    Kali tartrat được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và công nghiệp nhẹ, chủ yếu để sản xuất các muối tartrat như antimon kali tartrat và kali natri tartrat. Trong ngành công nghiệp thực phẩm, kali tartrat được sử dụng làm chất tạo bọt bia, chất làm chua thực phẩm và chất tạo hương vị. Kali tartrat có độ chua gấp 1,3 lần axit citric, do đó đặc biệt thích hợp làm chất làm chua cho nước ép nho. Kali tartrat cũng đóng vai trò rất quan trọng trong các ngành công nghiệp như thuộc da, nhiếp ảnh, thủy tinh, men sứ và thiết bị viễn thông.

    Bưu kiện

    25kg/bao

    Kali Tartrat - CAS 921-53-9-pack-2

    Kali Tartrat CAS 921-53-9

    Kali Tartrat - CAS 921-53 - Gói 9 hộp - 3

    Kali Tartrat CAS 921-53-9


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.