Unilong
14 năm kinh nghiệm sản xuất
Sở hữu 2 nhà máy hóa chất
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

Kali silicat CAS 1312-76-1


  • CAS:1312-76-1
  • Độ tinh khiết:99%
  • Công thức phân tử:K2O3Si
  • Khối lượng phân tử:154,28
  • EINECS:215-199-1
  • Thời hạn bảo quản:2 năm
  • Từ đồng nghĩa:KALI SILICAT; pyramid120; Axit silicic, muối kali; thủy tinh kali hòa tan; thủy tinh nước kali hòa tan; Kali silicat; kali silicat khan; SILICAT, KALI
  • Chi tiết sản phẩm

    Tải xuống

    Thẻ sản phẩm

    Kali silicat CAS 1312-76-1 là gì?

    Kali silicat là một chất lỏng nhớt. Nó dễ tan trong nước và axit. Nó không tan trong rượu và được sử dụng trong thuốc nhuộm khử, chất chống cháy, que hàn, xà phòng, v.v.

    Thông số kỹ thuật

    Mục

     

    TPY

    3401

     

    TPY

    3411

     

    TPY

    3421

     

    TPY

    3371-1

     

    TPY

    2481

     

    TPY

    2501

     

    TPY

    2511

    Mô-đun (M)

    3,20-3,40

    3.20-3.30

    3,25-3,35

    3,43-3,53

    2,68-2,76

    2,20-2,50

    2.09-2.21

    Baumé (20℃)

    39,2-40,2

    40,4-41,6

    41,0-42,5

    37.2-38.2

    47,5-48,5

    49,0-50,0

    50,0-51,0

    (Na2O)%

    ≥8,30

    8.60-9.20

    8,50-10,50

    11.80-12.20

    ≥12,60

    ≥14,00

    (SiO2)%

    ≥26,50

    28:00-29:40

    27,50-30,50

    31:00-32:00

    ≥29,30

    ≥29,50

    Độ minh bạch %≥

    82

    82

    82

    82

    50

    50

    Fe%≤

    0,015

    0,015

    0,020

    0,005

    _

    _

    _

    độ nhớt Pa·s≤

    _

    _

    0,150-0,250

    (Al)%≤

    0,024

    0,450

    _

    0,600

    Ứng dụng

    1. Vật liệu xây dựng: Kali silicat có thể được sử dụng làm chất kết dính để sản xuất vật liệu chịu lửa, sản phẩm gốm sứ, v.v., giúp cải thiện độ bền và độ bám dính của sản phẩm. Đồng thời, nó cũng là một chất phụ gia phủ có hiệu suất tuyệt vời, có thể được sử dụng để chế tạo các lớp phủ tường ngoài vô cơ có khả năng chống thấm nước, chống chịu thời tiết và chống ô nhiễm tốt.

    2. Xử lý bề mặt kim loại: Kali silicat có thể được sử dụng để điều chế chất ức chế gỉ và dung dịch phosphat hóa trong xử lý bề mặt kim loại. Nó có thể tạo thành một lớp màng bảo vệ dày đặc trên bề mặt kim loại để ngăn ngừa kim loại bị oxy hóa và ăn mòn.

    3. Ngành công nghiệp đúc: Kali silicat được sử dụng làm chất kết dính trong đúc cát, giúp cát có độ bền và độ thấm khí tốt, từ đó cải thiện chất lượng và độ chính xác của sản phẩm đúc.

    4. Các lĩnh vực khác: Kali silicat cũng có thể được sử dụng để chống thấm giấy, làm chất phụ gia cho chất tẩy rửa, chất cải tạo đất, v.v., đóng vai trò độc đáo trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

    Bưu kiện

    200kg/thùng

    Kali silicat CAS 1312-76-1-pack-2

    Kali silicat CAS 1312-76-1

    Kali silicat CAS 1312-76-1-pack-1

    Kali silicat CAS 1312-76-1


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.