Unilong
14 năm kinh nghiệm sản xuất
Sở hữu 2 nhà máy hóa chất
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

Poly(ethylene glycol) Distearate CAS 9005-08-7


  • CAS:9005-08-7
  • Công thức phân tử:C19H40O4
  • Khối lượng phân tử:332,5185
  • Vẻ bề ngoài:Bột hoặc vảy dạng sáp màu trắng đến vàng nhạt
  • Từ đồng nghĩa:DIETHYLENE GLYCOL DISTEARATE; DGD; Polyethyleneglycol3distearate; polyethyleneglycol3distearate#1000; polyglycol3distearate; s1009; s1013; stabogel Danh mục sản phẩm: Chất hoạt động bề mặt không ion
  • Chi tiết sản phẩm

    Tải xuống

    Thẻ sản phẩm

    Poly(ethylene glycol) Distearate CAS 9005-08-7 là gì?

    Poly(ethylene glycol) distearate là một loại chất hoạt động bề mặt không ion phân tử lớn, có thể hòa tan trong nước, ethanol và các dung môi khác sau khi đun nóng. Poly(ethylene glycol) distearate được sử dụng rộng rãi để làm đặc các chất tẩy rửa dạng lỏng như dầu gội, sữa tắm và sữa rửa mặt, và cũng có thể được sử dụng làm chất nhũ hóa trong mỹ phẩm. Ngoài ra, Poly(ethylene glycol) distearate cũng là một chất nhũ hóa công nghiệp được sử dụng rất rộng rãi, được dùng làm chất hóa dẻo cho nhiều loại nhựa khác nhau.

    Thông số kỹ thuật

    Thông số kỹ thuật Hình thức bên ngoài (25℃) Giá trị axit
    mgKOH/g
    Giá trị xà phòng hóa (mgKOH/g) HLB
    EGMS Lunatia chuyển sang màu kem đặc ≤ 5 170~185 2~4
    EGDS Lunatia chuyển sang màu kem đặc ≤10 185~200 1,5
    ĐẠI HỌC Lunatia chuyển sang màu kem đặc ≤ 5 160~170 3.5
    ĐẠI HỌC Lunatia chuyển sang màu kem đặc ≤10 184~194 3
    PEG400MS Lunatia chuyển sang màu kem đặc ≤ 5 75~95 10,7~11,7
    PEG400DS Lunatia chuyển sang màu kem đặc ≤10 110~130 7.2~8.2
    PEG6000DS Lunatia chuyển sang màu kem đặc ≤ 8 14~22 18
    PEG200ML Chất lỏng không màu đến vàng nhạt ≤ 5 140~155 9,5
    PEG200DL Chất lỏng không màu đến vàng nhạt ≤10 195~210 8
    PEG400ML Chất lỏng không màu đến vàng nhạt ≤ 5 90~110 13
    PEG400DL Chất lỏng không màu đến vàng nhạt ≤10 130~155 10,5
    PEG400MO Chất lỏng màu hổ phách ≤ 5 75~95 11~12
    PEG400DO Chất lỏng màu hổ phách ≤10 100~130 7~8
    PEG600MO Chất lỏng màu hổ phách ≤ 5 60~75 13~14
    PEG600DO Chất lỏng màu hổ phách ≤10 85~105 10~11
    PEG4000MO Màu vàng trơn ≤ 5 10~15 18~18,5
    PEG6000MO Màu vàng trơn ≤ 5 5~10 19

     

    Ứng dụng

    Poly(ethylene glycol) distearate được sử dụng rộng rãi để làm đặc các chất tẩy rửa dạng lỏng như dầu gội, sữa tắm và sữa rửa mặt, và cũng có thể được sử dụng làm chất nhũ hóa trong mỹ phẩm. Nói chung, nó được dùng để làm đặc dầu gội đầu, xà phòng lỏng, chất tẩy rửa dạng lỏng, giúp tăng đáng kể độ đặc của dầu gội, dầu xả, mang lại hiệu quả làm mềm tóc, ngăn ngừa tóc khô, đồng thời giảm tĩnh điện. Khi sử dụng cùng với chất hoạt động bề mặt lưỡng tính, nó có tác dụng hiệp đồng. Ngoài ra, Poly(ethylene glycol) distearate cũng là một chất nhũ hóa công nghiệp được sử dụng rất rộng rãi, được dùng làm chất hóa dẻo cho nhiều loại nhựa khác nhau.

    Bưu kiện

    25kg/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

    Poly(ethylene glycol) Distearate-đóng gói

    Poly(ethylene glycol) Distearate CAS 9005-08-7

    Poly(ethylene glycol) Distearate-package

    Poly(ethylene glycol) Distearate CAS 9005-08-7


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.