Poliglicerol-4 CAS 56491-53-3
Polyglycerol-4 là một chất lỏng màu vàng nhạt hoặc không màu, có công thức hóa học là C12H26O9. Polyglycerol-4 có đặc tính dưỡng ẩm tuyệt vời và là một dung môi gốc nước tốt. Polyglycerol-4 chứa bốn nhóm hydroxyl, là một loại chất trung gian tổng hợp hữu cơ với nhiều khả năng phản ứng khác nhau như este hóa và ete hóa.
| MỤC | TIÊU CHUẨN |
| APHA | ≤200 |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng từ dạng dầu đến dạng sệt |
| Hàm lượng khối lượng hiệu dụng, % | ≥98 |
| Điệnđộ dẫn điện (10% dung dịch nước) dung dịch)us/cm | ≤200 |
| Giá trị hydroxyl, mgKOH/g | 1050-1200 |
Polyglycerol-4 có đặc tính dưỡng ẩm tuyệt vời, là một dung môi gốc nước tốt, có thể được sử dụng làm chất dưỡng ẩm, chất làm mềm, chất chống đông và cũng có thể được sử dụng trong nhựa phân hủy sinh học. Polyglycerol-4 chứa bốn nhóm hydroxyl, là một loại chất trung gian tổng hợp hữu cơ với nhiều khả năng phản ứng khác nhau như este hóa và ete hóa. Chủ yếu được sử dụng để điều chế este axit béo, được sử dụng làm chất nhũ hóa và chất khử bọt. Tetraglycerol được sử dụng rộng rãi làm chất dưỡng ẩm mỹ phẩm, chất phụ gia cho nhựa phân hủy sinh học, chất làm trong, chất lỏng gia công kim loại, chất nghiền xi măng, chất phụ gia bê tông, chất phụ gia mực in, v.v.
1. Giúp ổn định hiệu quả hỗn hợp nước-dầu, tạo thành nhũ tương ổn định lâu dài.
2. Sở hữu nhiều nhóm hydroxyl ưa nước, có khả năng hấp thụ và giữ ẩm hiệu quả.
3. Cải thiện độ hòa tan và khả năng phân tán của các thành phần khó tan (như vitamin tan trong chất béo, chất tạo màu và hương liệu) trong hệ dung dịch nước.
4. Ổn định ở nhiệt độ cao và điều kiện axit.
1. Một chất phụ gia có nguồn gốc tự nhiên (glycerin dầu thực vật polyme hóa).
2. Có nhiều chức năng bao gồm nhũ hóa, dưỡng ẩm, hòa tan và phân tán.
3. Không độc hại và không gây kích ứng, phù hợp với nhiều lĩnh vực từ sữa công thức cho trẻ sơ sinh đến các sản phẩm chăm sóc da cao cấp.
25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet
25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet
Poliglicerol-4 CAS 56491-53-3
Poliglicerol-4 CAS 56491-53-3











![Benzo[1,2-b:4,5-b']dithiophene-4,8-dione CAS 32281-36-0](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/Benzo12-b45-bdithiophene-48-dione-factory-300x300.jpg)
