Natri hyaluronat loại dược phẩm CAS 9067-32-7
Natri hyaluronate loại dược phẩm, dạng muối natri của axit hyaluronic, là một chất tự nhiên tồn tại rộng rãi trong cơ thể người và động vật, và là thành phần chính của các mô liên kết mềm như da người, thể thủy tinh mắt và dịch khớp. Natri hyaluronate là một mucopolysaccharide axit polymer được cấu tạo từ các đơn vị disaccharide n-acetylglucosamine và D-glucuronic acid. Trạng thái gấp khúc không đều trong dung dịch và đặc tính động lực học chất lỏng của nó mang lại cho nó những tính chất vật lý quan trọng, chẳng hạn như khả năng giữ ẩm, độ bôi trơn, độ nhớt đàn hồi và tính giả dẻo. Hơn nữa, do khả năng tương thích sinh học tốt, natri hyaluronate đã được phát triển và sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực y học.
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng hoặc gần trắng, hoặc chất rắn dạng hạt hoặc dạng sợi, không có vật thể lạ nhìn thấy bằng mắt thường. |
| Hấp thụ tia hồng ngoại | Phổ hấp thụ hồng ngoại phải phù hợp với phổ kiểm soát. |
| Hàm lượng natri hyaluronat (%) | 95,0~105 (Tính theo sản phẩm khô) |
| Hình dạng của dung dịch | Cần làm rõ giải pháp, A.600nm≤0,01 |
| Axit nucleic | A260nm≤0,5 |
| pH | 5.0-8.5 |
| Khối lượng phân tử trung bình | Giá trị đo được |
| Độ nhớt nội tại (m)3/kg) | Giá trị đo được |
| Hàm lượng protein (%) | ≤0,10 |
| Giảm khối lượng khô (%) | ≤15.0 |
| Lượng cặn còn lại sau khi nung (%) | ≤10 |
| Clorua (%) | ≤0,5 |
| Sắt (ppm) | ≤80 |
| Tổng số khuẩn lạc (CFU/g) | ≤100 |
| Nấm và men (CFU/g) | ≤20 |
| Nội độc tố vi khuẩn (EU/mg) | ≤0,5 |
| Liên cầu khuẩn tan máu còn sống | Tiêu cực |
| Tan máu | Tiêu cực |
| Escherichia coli/g | Tiêu cực |
| Tụ cầu vàng | Tiêu cực |
| Pseudomonas Aeruginosas | Tiêu cực |
Sản phẩm natri hyaluronate đạt tiêu chuẩn dược phẩm có thể được sử dụng làm nguyên liệu thô hoặc nguyên liệu phụ trợ của thuốc hoặc thiết bị y tế dùng trong các chế phẩm nhãn khoa, chế phẩm tiêm nội khớp, chất chống dính sau phẫu thuật, chế phẩm bôi ngoài da giúp lành vết thương và chất làm đầy mô mềm cũng như các sản phẩm y tế khác, được chia thành hai loại: loại nhỏ mắt và loại tiêm.
| Thuốc nhỏ mắt | Bôi trơn, dưỡng ẩm, tăng cường hiệu quả, giảm khô mắt, thúc đẩy quá trình lành vết thương giác mạc, kết mạc, v.v. | Thuốc nhỏ mắt, kem dưỡng ẩm mắt, dung dịch chăm sóc kính áp tròng, dung dịch rửa mắt, chất bôi trơn khoang miệng, v.v. |
| Thúc đẩy quá trình lành vết thương | Các chế phẩm dùng ngoài da (gel, chất tạo màng, v.v.) | |
| Chất mang/ma trận thuốc hoặc tế bào | Thuốc nhỏ mắt, nuôi cấy tế bào, chế phẩm dùng ngoài da, v.v. | |
| Sửa chữa tổn thương niêm mạc, tổn thương sụn, v.v. | Chế phẩm dược phẩm dùng đường uống | |
| Tiêm | Chất đàn hồi nhớt, bảo vệ nội mô giác mạc. | Keo dán dùng trong phẫu thuật mắt |
| Tính chất bôi trơn, độ nhớt đàn hồi, thúc đẩy phục hồi sụn, ức chế viêm, giảm đau, v.v. | Tiêm nội khớp | |
| Natri hyaluronat và các dẫn xuất của nó có tính trơ phân tử cao, khả năng tương thích sinh học tốt và khả năng phân hủy sinh học cao. | Chất chống dính sau phẫu thuật, chất làm đầy da thẩm mỹ y tế, vật liệu khung giàn kỹ thuật mô. |
Natri hyaluronate phân bố rộng rãi trong thể thủy tinh, khớp, dây rốn, da và các bộ phận khác của cơ thể người, và là một chất tự nhiên không thể thiếu trong cơ thể. Nguồn gốc tự nhiên của con người, khả năng tương thích sinh học, khả năng giữ nước mạnh mẽ và tính chất bôi trơn đàn hồi nhớt khiến natri hyaluronate có giá trị cao trong ứng dụng.
Natri hyaluronate loại dược phẩm có thể đóng vai trò sinh lý quan trọng trong cơ thể, chẳng hạn như giữ nước, bôi trơn khớp, thúc đẩy quá trình lành vết thương và chống lão hóa.
100g/chai, 200g/chai, 1kg/túi, 5kg/túi, 10kg/túi
Natri hyaluronat loại dược phẩm CAS 9067-32-7
Natri hyaluronat loại dược phẩm CAS 9067-32-7











![Trimethoxy[2-(7-oxabicyclo[4.1.0]hept-3-yl)ethyl]silane CAS 3388-04-3](https://cdn.globalso.com/unilongmaterial/Trimethoxy2-7-oxabicyclo4.1.0hept-3-ylethylsilane-liquid-300x300.jpg)


