Nitrofurantoin với Cas 67-20-9 dùng trong y học
Furantoin, còn được biết đến với tên gọi furantoin, furantodine, nitrofurantoin, nitrofurantoin, tên hóa học là 1 - [[(5-nitro-2-furanyl) methylene] amino] - 24-imidazzolidinedioe, là một chất kháng khuẩn tổng hợp có phổ kháng khuẩn rộng, có tác dụng kháng khuẩn đối với hầu hết các vi khuẩn gram dương và gram âm, chẳng hạn như Staphylococcus aureus, Escherichia coli, Staphylococcus albus và Streptococcus pyogenes. Về mặt lâm sàng, nó thường được sử dụng để điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra, chẳng hạn như viêm thận bể thận và nhiễm trùng đường tiết niệu, viêm bàng quang và viêm tuyến tiền liệt.
| Tên sản phẩm: | Nitrofurantoin | Số lô | JL20220813 |
| Cas | 67-20-9 | Ngày MF | Ngày 13 tháng 8 năm 2022 |
| Đóng gói | 25KG/THÙNG | Ngày phân tích | Ngày 13 tháng 8 năm 2022 |
| Số lượng | 600kg | Ngày hết hạn | Ngày 12 tháng 8 năm 2025 |
| ITEM 分析项目 | STIÊU CHUẨN 技术指标 | KẾT QUẢ 实测结果 | |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu vàng | Theo | |
| Nhận dạng | A. Tiến hành thử nghiệm tránh ánh sáng mạnh. Sử dụng dung dịch đã chuẩn bị cho phép thử. Khi kiểm tra trong khoảng từ 220nm đến 400nm (2.2.25), dung dịch cho thấy hai cực đại hấp thụ, tại 266nm và 367nm. Tỷ lệ độ hấp thụ tại cực đại ở 367nm so với độ hấp thụ tại cực đại ở 266nm là Từ 1,36 đến 1,42. | Theo | |
| B. Hòa tan khoảng 10mg trong 10ml dimethylformamide R. Cho 0,1ml dung dịch kali hydroxit 0,5M trong cồn vào 1ml dung dịch đó. Dung dịch sẽ chuyển sang màu nâu. | |||
| Các chất liên quan | Không quá 1,0% | Theo | |
| Mất khối lượng khi sấy khô | Không quá 1,0% | 0,29% | |
| tro sunfat | Không quá 0,1% | 0,07% | |
| Xét nghiệm | 98,0~102,0% | 99,38% | |
| Phần kết luận | Đạt tiêu chuẩn | ||
1. Nitrofurantoin là một loại thuốc kháng khuẩn tuyệt vời. Thuốc được hấp thu nhanh chóng và hoàn toàn sau khi uống và được đào thải nhanh chóng. Thuốc thường được sử dụng để điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu do nhiều loại vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Thuốc có tác dụng tốt đối với nhiễm trùng đường tiết niệu cấp tính do Escherichia coli gây ra.
2. Đây là một chất kháng khuẩn tuyệt vời với phổ kháng khuẩn rộng. Nó thích hợp cho các bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu, chẳng hạn như viêm thận bể thận, viêm bể thận và viêm bàng quang.
Đóng gói trong thùng 25kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng và ở nhiệt độ dưới 25℃.
Nitrofurantoin với Cas 67-20-9












