Unilong
14 năm kinh nghiệm sản xuất
Sở hữu 2 nhà máy hóa chất
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

Nhà cung cấp Methyl Laurate CAS 111-82-0


  • CAS:111-82-0
  • Độ tinh khiết:98%
  • Công thức phân tử:C13H26O2
  • Khối lượng phân tử:214,34
  • Từ đồng nghĩa:uniphata40; RARECHEM AL BF 0157; METHYL-DODECANATE; METHYL DODECANOATE; METHYL LAURATE; LAURIC ACID METHYL ESTER; C12:0 METHYL ESTER; DODECANOIC ACID METHYL ESTER
  • Chi tiết sản phẩm

    Tải xuống

    Thẻ sản phẩm

    Methyl Laurate CAS 111-82-0 là gì?

    Methyl Laurate, còn được gọi là Methyl Ester của Axit Lauric, là một loại este metyl của axit béo. Methyl Laurate là một hợp chất được tạo thành bằng phản ứng este hóa giữa axit lauric (một axit béo bão hòa có 12 nguyên tử carbon) với metanol.

    Thông số kỹ thuật

    MỤC

    TIÊU CHUẨN

    Chỉ số axit (mgKOH/g)

    1.0 tối đa

    Chỉ số iốt (gI2/100g)

    1.0 tối đa

    APHA

    20 tối đa

    C12%

    98,0 phút

    Ứng dụng

     

    1. Nguyên liệu thô của chất hoạt động bề mặt: Chúng là các chất trung gian cốt lõi để tổng hợp nhiều loại chất hoạt động bề mặt khác nhau, có thể được sử dụng để điều chế natri sulfat ete rượu béo (AES), ankyl glucosid (APG), betain, v.v. thông qua các phản ứng như sunfon hóa và etoxyl hóa. Các chất hoạt động bề mặt này được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm tẩy rửa hóa học hàng ngày như bột giặt, dầu gội và sữa tắm.

    2. Thành phần của nhiên liệu sinh học: Là các este metyl axit béo có chuỗi cacbon thấp, chúng có thể được sử dụng trực tiếp hoặc kết hợp với các este metyl axit béo khác để làm nhiên liệu sinh học, có hiệu suất đốt cháy tốt và có thể giảm lượng khí thải bụi mịn và sunfua trong khí thải.

    3. Dầu bôi trơn và chất bôi trơn: Methyl Laurate có thể được sử dụng làm dầu gốc hoặc chất phụ gia để điều chế chất bôi trơn gia công kim loại, chất bôi trơn phụ trợ dệt may, v.v., với khả năng bôi trơn tốt và khả năng chảy ở nhiệt độ thấp.

    4. Hóa chất và mỹ phẩm hàng ngày: Methyl Laurate 111-82-0 có thể được sử dụng làm dung môi, chất làm dẻo hoặc chất làm mềm trong mỹ phẩm dùng cho kem dưỡng da mặt, sữa dưỡng thể, son môi và các sản phẩm khác, giúp cải thiện cảm giác trên da khi sử dụng sản phẩm và thúc đẩy sự hòa tan và phân tán của các thành phần khác.

    Bưu kiện

    25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet
    25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet

    METHYL LAURATE CAS 111-82-0-Package-2

    CAS 111-82-0 Methyl Laurate Price

    METHYL LAURATE CAS 111-82-0-Package-3

    CAS 111-82-0 Methyl Laurate Price


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.