Methyl 3-(3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyphenyl)propionate với CAS 6386-38-5
Điểm nóng chảy của sản phẩm này là 66~68℃, là chất rắn kết tinh màu trắng, hầu như không tan trong nước, tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ. Sản phẩm này không độc hại.
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng, dạng hạt hoặc tinh thể dạng vảy |
| Độ truyền dẫn 425nm 500nm |
≥98,0 % ≥98,0 % |
| Bay hơi | ≤0,30% |
| Tro | ≤0,10% |
| điểm nóng chảy | 64,0~67,0℃ |
| Độ tinh khiết | ≥99,5% |
| Giá trị axit |
≤0,30mgKOH/g |
Cung cấp chuyên nghiệp nguyên liệu thô 3-(3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyphenyl) methyl propionate, API; giá este 3-(3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyphenyl) methyl propionate, giá giao ngay; nhà sản xuất 3-(3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyphenyl) methyl propionate. Có thể được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ, ngành dược phẩm và ngành hóa chất.
25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet
25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet
Methyl-3-(3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyphenyl)propionate












