Unilong
14 năm kinh nghiệm sản xuất
Sở hữu 2 nhà máy hóa chất
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

Sephadex ưa lipid CAS 9041-37-6


  • CAS:9041-37-6
  • Công thức phân tử:C9H8N2O3S
  • Khối lượng phân tử:224.23642
  • Độ tinh khiết:99%
  • Từ đồng nghĩa:Sephadex LH-20 100-200; Sephadex LH-20, BR; SEPHADEX(R) LH-20; SEPHADEX LH-20; Sephadex ưa lipid; Dextran 20; Sephadex(R) LH-20 dùng cho sắc ký; LH-20; SEPHADEX(R) LH-20 DÙNG CHO SẮC KÝ, 25-100 UM*; Sephadex ưa lipid(R); Sephadex LH-20, 100~20000; Sephadex LH-20 Dextran; Pharmadex LH 20; Gel dextran liên kết chéo LH-20; Sephadex L; Sephadex ưa lipid USP/EP/BP; Gel dextran liên kết chéo LH-20
  • Chi tiết sản phẩm

    Tải xuống

    Thẻ sản phẩm

    LIPOPHILIC SEPHADEX CAS 9041-37-6 là gì?

    LIPOPHILIC SEPHADEX là một loại glucan liên kết chéo dạng hạt, chứa một lượng lớn nhóm hydroxyl và dễ trương nở trong nước và dung dịch điện giải. Gel dextran loại G có mức độ liên kết chéo khác nhau. Do đó, phạm vi trương nở và phân đoạn của chúng cũng khác nhau.

    Thông số kỹ thuật

    Mục Thông số kỹ thuật
    CAS 9041-37-6
    Vẻ bề ngoài Trắng sang trắng nhạt
    Kích thước hạt 20-150
    Độ ổn định pH 2-13
    Điều kiện bảo quản Nhiệt độ phòng

    Ứng dụng

    LIPOPHILIC SEPHADEX là một chất hấp phụ rắn tuyệt vời được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như tách sắc ký, hấp phụ pha rắn và phân tích.

    Bưu kiện

    25kg/thùng. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng khí và tránh ánh sáng.

    Gói LIPOPHILIC SEPHADEX

    Sephadex ưa lipid CAS 9041-37-6

    Đóng gói Sephadex ưa dầu

    Sephadex ưa lipid CAS 9041-37-6


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.