Isobutyl Acrylate CAS 106-63-8
Isobutyl methacrylate được sử dụng làm monome tổng hợp hữu cơ trong nhựa, chất dẻo, chất phủ, mực in, chất kết dính, phụ gia bôi trơn, vật liệu nha khoa, chất xử lý sợi và chất hoàn thiện giấy.
| MỤC | TIÊU CHUẨN |
| Vẻ bề ngoài | Một chất lỏng không màu, trong suốt |
| Độ tinh khiết | ≥99,5% (GC) |
| Độ axit (tính theo MAA) | ≤0,02% |
| Độ ẩm | ≤0,05% |
1. Lớp phủ và Sơn: Lớp phủ kiến trúc, lớp phủ ô tô, lớp phủ công nghiệp và lớp phủ hiệu suất cao. Là một chất đồng trùng hợp, isobutyl acrylate cung cấp khả năng chống chịu thời tiết, độ bám dính, khả năng chống mài mòn, khả năng chống hóa chất và khả năng chống phai màu tuyệt vời.
2. Chất kết dính và chất trám kín: Băng keo hai mặt, chất kết dính xây dựng, chất kết dính điện tử, chất kết dính nhạy áp và chất trám kín. Isobutyl acrylate cải thiện độ dẻo dai, độ bám dính và khả năng chống nước của sản phẩm, mang lại hiệu suất liên kết mạnh mẽ hơn và độ bền cao hơn.
3. Xử lý vải dệt: Lớp phủ vải và xử lý sợi: Chúng giúp tăng cường khả năng chống mài mòn, chống nhăn và chống bám bẩn của vải, cải thiện hiệu suất tổng thể.
4. Biến tính nhựa: Biến tính các loại nhựa tổng hợp và sản phẩm nhựa, sử dụng isobutyl acrylate để cải thiện độ bền, độ cứng và khả năng chịu nhiệt của nhựa.
Các ứng dụng khác: Lớp phủ giấy, xử lý da, phụ gia bôi trơn và vật liệu nha khoa.
25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet
25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet
Isobutyl Acrylate CAS 106-63-8
Isobutyl Acrylate CAS 106-63-8












