Hydroxyapatite CAS 1306-06-5
Hydroxyapatite, viết tắt là HAP, cas 1306-06-5, là pha tinh thể được sử dụng rộng rãi nhất của canxi photphat. Canxi photphat là thành phần khoáng chất chính của xương và răng động vật có xương sống. Trong số các loại canxi photphat, hydroxyapatite là pha tinh thể ổn định nhất về mặt nhiệt động học của canxi photphat trong dịch cơ thể, và giống nhất với các thành phần khoáng chất của xương và răng người. Tỷ lệ canxi/phốt pho trong hydroxyapatite bị ảnh hưởng bởi phương pháp tổng hợp, và thành phần của nó tương đối phức tạp mà không có tỷ lệ canxi/phốt pho cố định.
| ITEM | STIÊU CHUẨN |
| Vẻ bề ngoài | Tinh thể trắng |
| Độ tinh khiết | ≥97% |
| Kích thước hạt trung bình (nm) | 20 |
| Kim loại nặng | Tối đa 15ppm |
| Mất khối lượng khi sấy khô | 0,85% |
Trong lĩnh vực y tế:Nhờ các đặc tính sinh học tuyệt vời, hydroxyapatite được sử dụng rộng rãi trong việc phục hồi mô xương, thẩm mỹ y khoa và phẫu thuật thẩm mỹ. Ví dụ, các vi cầu hydroxyapatite cấp độ thẩm mỹ y khoa là thành phần chính của các sản phẩm cấy ghép dạng tiêm như sứ vi tinh thể.
Trong lĩnh vực chăm sóc răng miệng:Việc thêm hydroxyapatite vào kem đánh răng có thể giúp làm trắng răng, loại bỏ mảng bám, cải thiện các vấn đề về nướu và ngăn ngừa sâu răng.
Trong lĩnh vực bảo vệ môi trường:Hydroxyapatite có đặc tính trao đổi ion và khả năng hấp phụ, có thể được sử dụng để xử lý nước thải. Bột nano hydroxyapatite có khả năng hấp phụ tuyệt vời đối với các ion kim loại nặng, ion florua và các chất ô nhiễm vi lượng, đồng thời cũng có thể phân hủy các chất ô nhiễm hữu cơ trong đất thông qua công nghệ xúc tác áp điện.
Các lĩnh vực khác:Bột nano hydroxyapatite cũng có thể được sử dụng trong xúc tác.
25kg/bao hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với da.
Hydroxyapatite CAS 1306-06-5
Hydroxyapatite CAS 1306-06-5












