Glyoxal chất lượng cao CAS 107-22-2, sản xuất tại Trung Quốc, với độ tinh khiết 40%, 50%, 99%.
Glyoxal với mã số CAS 107-22-2 là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C2H2O2 và khối lượng phân tử là 58,03. Nó có dạng bột tinh thể màu trắng hoặc trắng ngà (dạng lăng trụ màu vàng hoặc dạng vảy không đều, chuyển sang màu trắng sau khi làm nguội), được sử dụng làm chất trung gian trong dược phẩm, chất hoàn thiện vải và chất trung gian trong thuốc nhuộm.
| Mục | Tiêu chuẩn kiểm tra |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng trong suốt không màu |
| Nội dung % | ≥40 |
| Ethylene glycol % | ≤1,2 |
| Độ axit % | ≤0,12 |
| Màu sắc | Không màu |
| Mật độ (20℃) g/ml | 1,26~1,30 |
Nó có thể được sử dụng trong tổng hợp các sản phẩm công nghiệp nhẹ như gia vị, dược phẩm, thuốc trừ sâu, sản xuất giấy, chất phủ, sơn, da và phụ gia thực phẩm.
1. Glyoxal cas 107-22-2 là nguyên liệu chính để sản xuất các hóa chất khác: chẳng hạn như axit glyoxylic, D-hydroxyphenylglycine, allantoin, enzyme benzen, berberine, v.v.
2. Glyoxal cas107-22-2 có thể được sử dụng trong ngành dệt may, có chức năng làm mềm và giảm nhăn, đồng thời cũng là chất chính được sử dụng để hoàn thiện quần áo, nhựa 2D, nhựa M2D.
3. Glyoxal cas107-22-2 có thể được sử dụng trong ngành dược phẩm, chủ yếu là các loại thuốc vòng imidazole đặc biệt như metronidazole, dimetridazole, imidazole, v.v.
4. Glyoxal cas107-22-2 có thể được sử dụng trong ngành sản xuất giấy và da như một chất liên kết ngang.
5. Glyoxal cas107-22-2 có thể được sử dụng trong ngành xây dựng, được dùng làm chất bảo dưỡng xi măng để cải thiện cường độ đông cứng, và được sử dụng để xử lý sạt lở đất, giúp ngăn ngừa mất đất và sạt lở.
Các yêu cầu khác nhau tùy thuộc vào từng dòng sản phẩm. Chúng tôi có thể tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu của bạn, ví dụ như theo hàm lượng Formaldehyde.
Thùng nhựa 250kg tịnh, thùng chứa IBC 1250kg, bồn chứa ISO.
Đậy kín nắp hộp và bảo quản ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc với các chất oxy hóa mạnh.
BISFORMYL; glyoxylaldehyde; DUNG DỊCH GLYOXAL; GLYOXAL; DIFORMYL; ETHANEDIAL; 1,2-ethanedione; (CHO)2; Aerotex glyoxal 40; aerotexglyoxal40; Oxaldehyde; Protectol GL 40; Oxalaldehyde; GLYOXA; DUNG DỊCH GLYOXAL, ~40% TRONG NƯỚC; DUNG DỊCH GLYOXAL 40% TRONG NƯỚC; DUNG DỊCH GLYOXAL 40% TRONG NƯỚC; DUNG DỊCH GLYOXAL, DÙNG CHO SINH HỌC PHÂN TỬ, ~40% TRONG NƯỚC; DUNG DỊCH GLYOXAL XẤP XỈ 40%; Glyoxal, dung dịch nước 40%; Glyoxal, dung dịch 40% trong nước, tinh khiết; Dung dịch Glyoxal trong nước; DUNG DỊCH GLYOXAL TRONG NƯỚC 40%; Glyoxal, dung dịch nước 40% w/w; Glyoxal (39% trong nước, khoảng 8,8 mol/L); GLYOXAL 40% DUNG DỊCH TRONG NƯỚC; Glyoxal dạng hít; Glyoxal (40% trong H2O); Dung dịch nước GLYOXAL tinh khiết 40%; Dung dịch nước Glyoxal 40% w/w; Ethanedial, Oxalaldehyde; GLYOXALE; biformal, biformyl; Glyoxal tinh khiết, dung dịch 40% w/w trong nước; Biformyl; Diformal; Ethandial; Ethane-1,2-dione; Ethanedione; Glyoxal aldehyde; glyoxal, 29,2%; glyoxal 40%; glyoxal, 40% trong nước; Dung dịch nước Glyoxal 30%; glyoxalaldehyde; ODIX; Oxal; Glyoxal w/w dung dịch nước. Soln.; GLIOSSALE; xalaldehyde; Dung dịch glyoxal 40% trong H2;












