-
-
(r)-lactate với CAS 10326-41-7
- Số CAS:10326-41-7
- MF:C3H6O3
- Mã số EINECS:233-713-2
- Vẻ bề ngoài:chất lỏng không màu
- Tiêu chuẩn điểm số:Loại dùng trong nông nghiệp, loại dùng trong công nghiệp
- Từ đồng nghĩa:(R)-Lactate (R)-2-HYDROXYPROPIONIC ACID D-LACTIC ACID D-2-HYDROXYPROPANOIC Acid Powder 10326-41-7 D(-)LACTIC ACID (R)-2-hydroxypropanate (R)-2-Hydroxy-propionic acid, HD-Lac-OH D-LaCTic Acid
-
ATMP Amino tris(methylene phosphonic acid) CAS 6419-19-8
- CAS:6419-19-8
- Công thức phân tử:C3H12NO9P3
- Khối lượng phân tử:299,05
- EINECS:229-146-5
- Từ đồng nghĩa:Axit nitrilotrimethanephosphonica; axit nitrilotri(metylliphosphonica); axit nitrilotri(metylenephosphonica); axit nitrilotri(metylene)triphosphonica; tris(phosphonomethyl)amin; Dequest2000; BRIQUEST301-50A; ATMP
-
Kali Bitartrat CAS 868-14-4
- CAS:868-14-4
- Công thức phân tử:C4H5KO6
- Khối lượng phân tử:188.18
- EINECS:212-769-1
- Thời hạn bảo quản:2 năm
- Từ đồng nghĩa:Kali bitartrat, dạng bột; Muối monokali axit tartaric L-(+), Kali hydro L-tartrat; Kali hydro L-tartrat, 99%; Kali hydro L-tartrat Muối monokali axit tartaric L-(+), Kali hydro L-tartrat (AS)
-
Bạc trifluoroaxetat CAS 2966-50-9
- CAS:2966-50-9
- Công thức phân tử:C2AgF3O2
- Khối lượng phân tử:220,88
- Thời hạn bảo quản:2 năm
- Từ đồng nghĩa:muối trifluoro-aceticacbạc(1++); SILVERTRIFLUOROACETATE; SILVER(I)TRIFLUOROACETATE; TRIFLUOROACETICACIDSILVERSALT; SILVERTRIFLUOROACETATE,99,99+%; Silvertrifluoroacetate,min.98%; Trifluoroaceticacidsilver(I)salt; Aceticacid,trifluoro-,silver(1+)salt
-
OXACYCLOHEXADECEN-2-ONE CAS 34902-57-3
- CAS:34902-57-3
- Công thức phân tử:C15H26O2
- Khối lượng phân tử:238,37
- Thời hạn bảo quản:2 năm
- Từ đồng nghĩa:Globalide; habanolid; HABANOLIDE 947.303; Oxacyclohexadecen-2-on; Oxacyclohexadecen-2-one (Globalide); OXACYCLOHEXADECEN-2-ONE; musk decenone; Avatrombopag Impurity 28 Acetat
-
Dipropylene glycol monomethyl ether CAS 34590-94-8
- CAS:34590-94-8
- Công thức phân tử:C7H16O3
- Khối lượng phân tử:148.2
- Thời hạn bảo quản:2 năm
- Từ đồng nghĩa:(2-methoxymethylethoxy)-propano; 1-(2-methoxy-1-methylethoxy)-2-propanol; 1-(2-methoxyisopropoxy)-2-propanol; 1(hoặc2)-(2-methoxymethylethoxy)-propano; 1(hoặc2)-(2-methoxymethylethoxy)-Propanol; Di(propyleneglycol)methylether, 99%, hỗn hợp các đồng phân; DPM; DOWANOL(R)DPM
-
2-(2′-Hydroxy-3′,5′-di-tert-pentylphenyl)-benzotriazole CAS 21615-49-6
- CAS:21615-49-6
- Công thức phân tử:C22H29N3O
- Khối lượng phân tử:351,49
- Từ đồng nghĩa:ULTRAVIOLETABSORBERUV-328; TINUVIN328; 2-(2'-HYDROXY-3',5'-DI-TERTAMYLPHENYL)BENZOTRIALE; 2-(2-HYDROXY-3,5-DI-TERT-AMYLPHENYL)BENZOTRIAZOLE; 2(2'-HYDROXY-3',5'-DI-TERT-AMYLPHENYL)BENZOTRIAZOLE; 4,6-Di-tert-amyl-2-(5-chloro-2H-benzotriazol-2-yl)-phenol; 2-(2-Hydroxy-3,5-diamylphenyl)benzotriazole
-
-
Kali axetat CAS 127-08-2
- CAS:127-08-2
- Công thức phân tử:C2H3KO2
- Khối lượng phân tử:98,14
- EINECS:204-822-2
- Thời hạn bảo quản:1 năm
- Từ đồng nghĩa:KALI ACETAT, DÙNG TRONG SINH HỌC PHÂN TỬ; KALI ACETAT, SINH HỌC PHÂN TỬ; FEMA 2920; KALI ACETAT; KALI ACETAT TS; DUNG DỊCH KẾT TỦA; KALI ACETAT LOẠI DÙNG TRONG SINH HỌC PHÂN TỬ
-
-
