Unilong
14 năm kinh nghiệm sản xuất
Sở hữu 2 nhà máy hóa chất
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

Guaifenesin với CAS 93-14-1, độ tinh khiết 99%, loại Pham.


  • CAS:93-14-1
  • Công thức phân tử:C10H14O4
  • Khối lượng phân tử:198,22
  • EINECS:202-222-5
  • Từ đồng nghĩa:1,2-Dihydroxy-3-(2-methoxyphenoxy)propane;1,2-Propanediol,3-(2-methoxyphenoxy)-;1,2-Propanediol,3-(o-methoxyphenoxy)-;2/G;2-G;3-(2-Methoxyphenosy)-1,2-propamediol;3-(2-methoxyphenoxy)-2-propanediol;3-(o-methoxyphenoxy)-2-propanediol
  • Chi tiết sản phẩm

    Tải xuống

    Thẻ sản phẩm

    Guaifenesin có số CAS 93-14-1, độ tinh khiết 99%, đạt tiêu chuẩn Pham là gì?

    Bột tinh thể màu trắng, điểm nóng chảy 78,5-79℃, điểm sôi 215℃ (2,53kPa). Ở 25℃, 1g sản phẩm này có thể hòa tan trong 20ml nước, tan trong ethanol, chloroform, glycerol, dimethylformamide, dễ tan trong benzen, không tan trong ete dầu mỏ. Vị hơi đắng, mùi hơi đặc trưng. Guaiacin là một chất long đờm, còn được biết đến với các tên gọi như guaiane, methoxybendiether, guaiacin và glycerin guaiacin ester. Sau khi uống, nó có thể kích thích phản xạ niêm mạc dạ dày và làm tăng tiết dịch tuyến niêm mạc phế quản, giảm độ nhớt của đờm và giúp dễ dàng ho ra đờm dính. Thuốc này cũng có tác dụng sát trùng, làm giảm mùi đờm, đồng thời có tác dụng chống ho, chống co thắt, chống co giật, dùng cho viêm phế quản mạn tính có đờm, áp xe phổi, giãn phế quản và hen suyễn thứ phát, và thường được sử dụng kết hợp với các thuốc chống ho và chống hen suyễn khác.

    Thông số kỹ thuật củaGuaifenesin với CAS 93-14-1, độ tinh khiết 99%, loại Pham.

    Tên sản phẩm:

    Guaifenesin

    Số lô

    JL20220627

    Cas

    93-14-1

    Ngày MF

    Ngày 27 tháng 6 năm 2022

    Đóng gói

    25kg/thùng

    Ngày phân tích

    Ngày 28 tháng 6 năm 2022

    Số lượng

    1MT

    Ngày hết hạn

    Ngày 26 tháng 6 năm 2024

    MỤC

    TIÊU CHUẨN

    KẾT QUẢ

    Vẻ bề ngoài

    Màu trắng hoặc trắng ngà trơn

    Theo

    Độ tinh khiết

    ≥99,0%

    99,96%

    Phổ NMR 1H

    Phù hợp với cấu trúc

    Theo

    HOẶC[α](C=1,05g/100ml MEOH)

    <1

    -0,1°

    Nước (KF)

    ≤0,02%

    0,01%

    Dư lượng sau khi đốt cháy

    ≤0,1%

    0,06%

    Phần kết luận

    Đạt tiêu chuẩn

     

    Ứng dụng củaGuaifenesin với CAS 93-14-1, độ tinh khiết 99%, loại Pham.

    1. Thuốc long đờm và thuốc giảm ho.
    2. Thuốc long đờm trị ho, thích hợp cho bệnh viêm phế quản mãn tính, giãn phế quản và các bệnh khác.

    Đóng góiGuaifenesin với CAS 93-14-1, độ tinh khiết 99%, loại Pham.

    Đóng gói trong thùng 25kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng và ở nhiệt độ dưới 25℃.

    Guaifenesin

    Guaifenesin với số CAS 93-14-1


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.